Đáp án và Đề thi tuyển sinh đại học môn Vật lý khối A năm 2008

Đáp án và đề thi tuyển sinh đại học môn Vật lý khối A năm 2008 mã đề 128 230 319 457 761 905

Tải Đáp án và Đề thi tuyển sinh đại học môn Vật lý khối A năm 2008 PDF







Hãy like và share nếu bạn thấy hữu ích:

Leave a Comment


Phiên bản Text

dethivn.com Trang 1/8 - Mã đềthi 230 BỘGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀCHÍNH THỨC (Đềthi có 08 trang) ĐỀTHI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008 Môn thi: VẬT LÍ, khối A Thời gian làm bài: 90 phút. Mã đềthi 230 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Sốbáo danh:............................................................................ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢTHÍ SINH (40

Câu, từ

Câu 1 đến

Câu 40):

Câu 1:Một sóng cơlan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d. Biết tần sốf, bước sóng λvà biên độa của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao động của phần tửvật chất tại điểm M có dạng M u(t) = asin2πft thì phương trình dao động của phần tửvật chất tại O là A. O d u(t) = asinπ(ft + ) λ . B. O d u(t) = asinπ(ft - ) λ . C. O d u(t) = asin2π(ft + ) λ . D. O d u(t) = asin2π(ft - ) λ .

Câu 2:Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói vềdòng điện xoay chiều ba pha? A. Dòng điện xoay chiều ba pha là hệthống gồm ba dòng điện xoay chiều một pha, lệch pha nhau góc π 3 . B. Chỉcó dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từtrường quay. C. Khi cường độdòng điện trong một pha cực đại thì cường độdòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu. D. Khi cường độdòng điện trong một pha bằng không thì cường độdòng điện trong hai pha còn lại khác không.

Câu 3:Phát biểu nào sau đây là saikhi nói về độphóng xạ(hoạt độphóng xạ)? A. Độphóng xạcủa một lượng chất phóng xạphụthuộc nhiệt độcủa lượng chất đó. B. Độphóng xạlà đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạmạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ. C. Đơn vị đo độphóng xạlà becơren. D. Với mỗi lượng chất phóng xạxác định thì độphóng xạtỉlệvới sốnguyên tửcủa lượng chất đó.

Câu 4:Khi có hiện tượng quang điện xảy ra trong tếbào quang điện, phát biểu nào sau đây là sai? A. Giữnguyên chùm sáng kích thích, thay đổi kim loại làm catốt thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện thay đổi. B. Giữnguyên cường độchùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm bước sóng của ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện tăng. C. Giữnguyên tần sốcủa ánh sáng kích thích và kim loại làm catốt, tăng cường độchùm sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện tăng. D. Giữnguyên cường độchùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm tần sốcủa ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện giảm.

Câu 5:Cho đoạn mạch gồm điện trởthuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần sốgóc ωchạy qua thì tổng trởcủa đoạn mạch là A. ()2 2 R- ωC. B. 2 2 1 R- ωC ⎛⎞ ⎜⎟ ⎝⎠. C. 2 2 1 R+ ωC ⎛⎞ ⎜⎟ ⎝⎠. D. ()2 2 R+ ωC .

Câu 6:Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích đểdao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là A. âm mà tai người nghe được. B. nhạc âm. C. siêu âm. D. hạâm. dethivn.com Trang 2/8 - Mã đềthi 230

Câu 7:Khi chiếu lần lượt hai bức xạcó tần sốlà f1, f2(với f1< f2) vào một quảcầu kim loại đặt cô lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thếcực đại của quảcầu lần lượt là V1, V2. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạtrên vào quảcầu này thì điện thếcực đại của nó là A. V2. B. |V1-V2|. C. V1. D. (V1+ V2).

Câu 8:Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độlệch pha của hiệu điện thếgiữa hai đầu cuộn dây so với cường độdòng điện trong mạch là π 3 . Hiệu điện thếhiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 3lần hiệu điện thếhiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độlệch pha của hiệu điện thếgiữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thếgiữa hai đầu đoạn mạch trên là A. 2π 3 . B. π -3 . C. π 2 . D. 0.

Câu 9:Phát biểu nào sau đây là saikhi nói vềnăng lượng dao động điện từtựdo (dao động riêng) trong mạch dao động điện từLC không có điện trởthuần? A. Năng lượng điện từcủa mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ởtụ điện và năng lượng từtrường tập trung ởcuộn cảm. B. Năng lượng điện trường và năng lượng từtrường biến thiên điều hòa với tần sốbằng một nửa tần sốcủa cường độdòng điện trong mạch. C. Năng lượng từtrường cực đại bằng năng lượng điện từcủa mạch dao động. D. Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từtrường tăng.

Câu 10:Hạt nhân 226 88 Ra biến đổi thành hạt nhân 222 86 Rn do phóng xạ A. -β. B. + β . C. α. D. αvà -β.

Câu 11:Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độdòng điện trễpha so với hiệu điện thếgiữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm A. tụ điện và biến trở. B. điện trởthuần và cuộn cảm. C. điện trởthuần và tụ điện. D. cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏhơn dung kháng.

Câu 12:Trong một mạch dao động LC không có điện trởthuần, có dao động điện từtựdo (dao động riêng). Hiệu điện thếcực đại giữa hai bản tụvà cường độdòng điện cực đại qua mạch lần lượt là 0 U và 0 I. Tại thời điểm cường độdòng điện trong mạch có giá trị 0 I 2 thì độlớn hiệu điện thếgiữa hai bản tụ điện là A. 0 1 U 2 . B. 0 3 U 4 . C. 0 3 U 2 . D. 0 3 U 4 .

Câu 13:Trong nguyên tửhiđrô, bán kính Bo là ro= 5,3.10 -11 m. Bán kính quỹ đạo dừng N là A. 132,5.10 -11 m. B. 21,2.10 -11 m. C. 84,8.10 -11 m. D. 47,7.10 -11 m.

Câu 14: Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độtựcảm L, điện trởthuần R và tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện có tần sốgóc 1 LC chạy qua đoạn mạch thì hệsốcông suất của đoạn mạch này A. bằng 0. B. phụthuộc tổng trởcủa đoạn mạch. C. bằng 1. D. phụthuộc điện trởthuần của đoạn mạch.

Câu 15:Hạt nhân 10 4 Becó khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn= 1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton) mp= 1,0073u, 1u = 931 MeV/c 2 . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 10 4 Be là A. 6,3215 MeV. B. 632,1531 MeV. C. 63,2152 MeV. D. 0,6321 MeV. dethivn.com Trang 3/8 - Mã đềthi 230

Câu 16:Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trởthuần R, mắc nối tiếp với tụ điện. Biết hiệu điện thếgiữa hai đầu cuộn dây lệch pha π 2 so với hiệu điện thếgiữa hai đầu đoạn mạch. Mối liên hệgiữa điện trởthuần R với cảm kháng L Zcủa cuộn dây và dung kháng C Zcủa tụ điện là A. 2 LL C R = Z (Z - Z ) . B. 2 LC L R = Z (Z - Z ) . C. 2 CL C R = Z (Z - Z ) . D. 2 CC L R = Z(Z- Z).

Câu 17:Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình π x = 3sin 5πt + 6 ⎛⎞ ⎜⎟ ⎝⎠(x tính bằng cm và t tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từthời điểm t = 0, chất điểm đi qua vịtrí có li độx = + 1 cm A. 7 lần. B. 6 lần. C. 4 lần. D. 5 lần.

Câu 18:Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói vềquang phổ? A. Quang phổliên tục của nguồn sáng nào thì phụthuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy. B. Đểthu được quang phổhấp thụthì nhiệt độcủa đám khí hay hơi hấp thụphải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổliên tục. C. Mỗi nguyên tốhoá học ởtrạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó. D. Quang phổhấp thụlà quang phổcủa ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.

Câu 19:Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độvà có các pha ban đầu là π 3 và π 6 − . Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng A. π 12 . B. π 6 . C. π 4 . D. π -2 .

Câu 20:Hiệu điện thếgiữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 25 kV. Coi vận tốc ban đầu của chùm êlectrôn (êlectron) phát ra từcatốt bằng không. Biết hằng sốPlăng -34 h = 6,625.10 J.s , điện tích nguyên tốbằng 1,6.10 -19 C. Tần sốlớn nhất của tia Rơnghen do ống này có thểphát ra là A. 60,380.10 18 Hz. B. 60,380.10 15 Hz. C. 6,038.10 15 Hz. D. 6,038.10 18 Hz.

Câu 21:Một chất phóng xạcó chu kỳbán rã là 3,8 ngày. Sau thời gian 11,4 ngày thì độphóng xạ (hoạt độphóng xạ) của lượng chất phóng xạcòn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độphóng xạcủa lượng chất phóng xạban đầu? A. 87,5%. B. 25%. C. 75%. D. 12,5%.

Câu 22:Phát biểu nào sau đây là saikhi nói vềdao động của con lắc đơn (bỏqua lực cản của môi trường)? A. Khi vật nặng đi qua vịtrí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây. B. Chuyển động của con lắc từvịtrí biên vềvịtrí cân bằng là nhanh dần. C. Với dao động nhỏthì dao động của con lắc là dao động điều hòa. D. Khi vật nặng ởvịtrí biên, cơnăng của con lắc bằng thếnăng của nó.

Câu 23:Theo thuyết lượng tửánh sáng thì năng lượng của A. một phôtôn tỉlệthuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó. B. một phôtôn bằng năng lượng nghỉcủa một êlectrôn (êlectron). C. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau. D. một phôtôn phụthuộc vào khoảng cách từphôtôn đó tới nguồn phát ra nó.

Câu 24:Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng B mvà hạt αcó khối lượng m α. Tỉsốgiữa động năng của hạt nhân B và động năng của hạt αngay sau phân rã bằng A. B m mα . B. B mα m . C. 2 B m mα ⎛⎞ ⎜⎟ ⎝⎠. D. 2 B mα m ⎛⎞ ⎜⎟ ⎝⎠. dethivn.com Trang 4/8 - Mã đềthi 230

Câu 25:Tia Rơnghen có A. điện tích âm. B. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại. C. cùng bản chất với sóng âm. D. cùng bản chất với sóng vô tuyến.

Câu 26:Hạt nhân 1 1 A Z Xphóng xạvà biến thành một hạt nhân 2 2 A Z Ybền. Coi khối lượng của hạt nhân X, Y bằng sốkhối của chúng tính theo đơn vịu. Biết chất phóng xạ 1 1 A Z Xcó chu kì bán rã là T. Ban đầu có một khối lượng chất 1 1 A Z X, sau 2 chu kì bán rã thì tỉsốgiữa khối lượng của chất Y và khối lượng của chất X là A. 3 1 2 A A . B. 4 1 2 A A . C. 3 2 1 A A . D. 4 2 1 A A .

Câu 27:Phát biểu nào sau đây là saikhi nói vềánh sáng đơn sắc? A. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏlớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím. B. Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏhơn vận tốc ánh sáng đỏ. C. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc. D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bịtán sắc khi đi qua lăng kính.

Câu 28:Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vịtrí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ởthời điểm A. t = T 8 . B. t = T 2 . C. t = T 4 . D. t = T 6 .

Câu 29:Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng phương với phương trình lần lượt là A u= asinωt và () B u= asinωt + π . Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. Phần tửvật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng A. 0. B. a 2 . C. 2a. D. a.

Câu 30:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì và biên độdao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc toạ độtại vịtrí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vịtrí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tựdo g = 10 m/s 2 và 2 π= 10. Thời gian ngắn nhất kểtừ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độlớn cực tiểu là A. 3 10 s. B. 7 30 s. C. 4 15 s. D. 1 30 s.

Câu 31:Cơnăng của một vật dao động điều hòa A. tăng gấp đôi khi biên độdao động của vật tăng gấp đôi. B. bằng động năng của vật khi vật tới vịtrí cân bằng. C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳbằng chu kỳdao động của vật. D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳbằng một nửa chu kỳdao động của vật.

Câu 32: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế π u = 220 2cos ωt - 2 ⎛⎞ ⎜⎟ ⎝⎠(V) thì cường độdòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là π i = 2 2cos ωt - 4 ⎛⎞ ⎜⎟ ⎝⎠(A). Công suất tiêu thụcủa đoạn mạch này là A. 440 W. B. 440 2W. C. 220 2 W. D. 220 W. dethivn.com Trang 5/8 - Mã đềthi 230

Câu 33: Đối với sựlan truyền sóng điện từthì A. vectơcường độ điện trường E G cùng phương với phương truyền sóng còn vectơcảm ứng từ B G vuông góc với vectơcường độ điện trường E G . B. vectơcảm ứng từB G cùng phương với phương truyền sóng còn vectơcường độ điện trường E G vuông góc với vectơcảm ứng từ B G . C. vectơcường độ điện trường E G và vectơcảm ứng từB G luôn vuông góc với phương truyền sóng. D. vectơcường độ điện trường E G và vectơcảm ứng từB G luôn cùng phương với phương truyền sóng.

Câu 34:Trong mạch dao động LC có dao động điện từtựdo (dao động riêng) với tần sốgóc 10 4 rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là 10 -9 C. Khi cường độdòng điện trong mạch bằng 6.10 -6 A thì điện tích trên tụ điện là A. 6.10 -10 C. B. 8.10 -10 C. C. 2.10 -10 C. D. 4.10 -10 C.

Câu 35:Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từmặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệvân giao thoa trên màn. Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạtrên trùng nhau. Khoảng cách từvân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là A. 4,9 mm. B. 29,7 mm. C. 19,8 mm. D. 9,9 mm.

Câu 36:Trong thí nghiệm vềsóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. 12 m/s. B. 8 m/s. C. 16 m/s. D. 4 m/s.

Câu 37:Một khung dây dẫn hình chữnhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm 2 , quay đều quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từtrường đều có cảm ứng từbằng 0,2 T. Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơpháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơcảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là A. e = 4,8πsin(4πt + π) (V). B. π e = 4,8πsin(40πt - ) (V) 2 . C. π e = 48πsin(40πt - ) (V) 2 . D. e = 48πsin(4πt + π) (V) .

Câu 38:Một con lắc lò xo gồm lò xo có độcứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa. Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 23 m/s2 . Biên độdao động của viên bi là A. 43 cm. B. 16 cm. C. 10 3 cm. D. 4 cm.

Câu 39:Trong quang phổcủa nguyên tửhiđrô, nếu biết bước sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy Laiman là 1 λvà bước sóng của vạch kềvới nó trong dãy này là 2 λ thì bước sóng λ α của vạch quang phổHα trong dãy Banme là A. 2 1 (λ- λ). B. 2 2 1 1 λλ λ- λ . C. 2 2 1 1 λλ λ+ λ . D. 2 1 (λ+ λ).

Câu 40: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trởR, cuộn dây thuần cảm có độtựcảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thếhiệu dụng hai đầu đoạn mạch là U, cảm kháng L Z, dung kháng C Z (với CL ZZ≠ ) và tần sốdòng điện trong mạch không đổi. Thay đổi R đến giá trị 0 R thì công suất tiêu thụcủa đoạn mạch đạt giá trịcực đại m P , khi đó A. 2 m 0 U P= R . B. 2 L 0 C Z R= Z . C. 0LC R = Z+ Z. D. LC 0 R= Z- Z . dethivn.com Trang 6/8 - Mã đềthi 230 PHẦN RIÊNG __________ Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II __________ Phần I. Theo chương trình KHÔNG phân ban (10

Câu, từ

Câu 41 đến

Câu 50):

Câu 41:Một kính thiên văn quang học gồm vật kính và thịkính là các thấu kính hội tụcó tiêu cựlần lượt là 1,2 m và 6 cm. Một người mắt không có tật, quan sát một thiên thể ởrất xa bằng kính thiên văn này trong trạng thái mắt không điều tiết có góc trông ảnh là 5’. Góc trông thiên thểkhi không dùng kính là A. 0,5’. B. 0,25’. C. 0,35’. D. 0,2’.

Câu 42:Một kính hiển vi quang học gồm vật kính và thịkính có tiêu cựlần lượt là 0,5 cm và 4 cm. Khoảng cách giữa vật kính và thịkính bằng 20 cm. Một người mắt không có tật, có điểm cực cận cách mắt 25 cm, sửdụng kính hiển vi này đểquan sát một vật nhỏ. Độbội giác của kính khi ngắm chừng ởvô cực là A. 25,25. B. 193,75. C. 19,75. D. 250,25.

Câu 43:Một thấu kính mỏng bằng thủy tinh hai mặt cầu lồi, có chiết suất tuyệt đối n. Thấu kính này có độtụ A. âm khi đặt trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n’ > n. B. luôn dương, không phụthuộc vào môi trường chứa thấu kính. C. dương khi đặt trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n’ = n. D. âm khi đặt trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n’ < n.

Câu 44:Một người cận thịcó điểm cực cận cách mắt 10 cm, điểm cực viễn cách mắt 50 cm, đeo kính có độtụ 2 − điốp sát mắt thì nhìn rõ vật A. ởgần nhất cách mắt một đoạn 10 cm. B. ởxa vô cực mà mắt không cần điều tiết. C. ởxa vô cực nhưng mắt vẫn cần điều tiết. D. cách mắt 50 cm mà mắt không cần điều tiết.

Câu 45:Một tia sáng đơn sắc truyền từmôi trường (1) có chiết suất tuyệt đối n1sang môi trường (2) có chiết suất tuyệt đối n2thì tia khúc xạlệch xa pháp tuyến hơn tia tới. Hiện tượng phản xạtoàn phần có thểxảy ra không nếu chiếu tia sáng theo chiều từmôi trường (2) sang môi trường (1)? A. Có thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1). B. Không thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1). C. Có thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1). D. Không thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1).

Câu 46:Cho một hệhai thấu kính mỏng L1và L2 đồng trục chính. L1là thấu kính hội tụcó tiêu cự12 cm. Trên trục chính, trước L1 đặt một điểm sáng S cách L1là 8 cm. Thấu kính L2 đặt tại tiêu diện ảnh của L1. Đểchùm sáng phát ra từS, sau khi qua hệlà chùm song song với trục chính thì độtụcủa thấu kính L2phải có giá trị A. 25 9 điốp. B. 5 2 điốp. C. 16 3 điốp. D. 8 3 điốp.

Câu 47:Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tựcảm L, thu được sóng điện từcó bước sóng 20 m. Đểthu được sóng điện từcó bước sóng 40 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C’ bằng A. 3C. B. 2C. C. 4C. D. C.

Câu 48:Nếu chùm tia sáng ló khỏi thấu kính phân kỳmà hội tụtại một điểm thì chùm tia tới thấu kính đó có đường kéo dài A. giao nhau ởsau thấu kính và giao điểm cách thấu kính một khoảng lớn hơn độlớn tiêu cựcủa thấu kính. B. giao nhau ởsau thấu kính và giao điểm trùng với tiêu điểm vật của thấu kính. C. giao nhau ởsau thấu kính và giao điểm cách thấu kính một khoảng nhỏhơn độlớn tiêu cựcủa thấu kính. D. song song với trục chính của thấu kính.

Câu 49:Khi tịnh tiến chậm một vật AB có dạng đoạn thẳng nhỏdọc theo và luôn vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một mắt không có tật từxa đến điểm cực cận của nó, thì có ảnh luôn hiện rõ trên võng mạc. Trong khi vật dịch chuyển, tiêu cựcủa thủy tinh thểvà góc trông vật của mắt này thay đổi nhưthếnào? A. Tiêu cựtăng, góc trông vật giảm. B. Tiêu cựgiảm, góc trông vật tăng. dethivn.com Trang 7/8 - Mã đềthi 230 C. Tiêu cựgiảm, góc trông vật giảm. D. Tiêu cựtăng, góc trông vật tăng.

Câu 50:Vật sáng AB có dạng một đoạn thẳng, đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một thấu kính, tạo ra ảnh A1B1= 4 cm rõ nét trên màn. Giữvật và màn cố định, di chuyển thấu kính dọc theo trục chính đến một vịtrí khác thì lại thu được ảnh A2B2= 6,25 cm rõ nét trên màn. Độ cao vật AB bằng A. 5,12 cm. B. 25 cm. C. 1,56 cm. D. 5 cm. Phần II. Theo chương trình phân ban (10

Câu, từ

Câu 51 đến

Câu 60):

Câu 51:Một vật rắn quay quanh một trục cố định đi qua vật có phương trình chuyển động 2 10 t ϕ=+ (ϕtính bằng rad, t tính bằng giây). Tốc độgóc và góc mà vật quay được sau thời gian 5 s kểtừthời điểm t = 0 lần lượt là A. 10 rad/s và 35 rad. B. 5 rad/s và 25 rad. C. 5 rad/s và 35 rad. D. 10 rad/s và 25 rad.

Câu 52:Momen lực tác dụng lên vật rắn có trục quay cố định có giá trị A. không đổi và khác không thì luôn làm vật quay đều. B. bằng không thì vật đứng yên hoặc quay đều. C. dương thì luôn làm vật quay nhanh dần. D. âm thì luôn làm vật quay chậm dần.

Câu 53:Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa với tốc độgóc không đổi. Một điểm bất kỳnằm ởmép đĩa A. có cảgia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến. B. chỉcó gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến. C. không có cảgia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến. D. chỉcó gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm.

Câu 54:Một bàn tròn phẳng nằm ngang bán kính 0,5 m có trục quay cố định thẳng đứng đi qua tâm bàn. Momen quán tính của bàn đối với trục quay này là 2 kg.m 2 . Bàn đang quay đều với tốc độgóc 2,05 rad/s thì người ta đặt nhẹmột vật nhỏkhối lượng 0,2 kg vào mép bàn và vật dính chặt vào đó. Bỏqua ma sát ởtrục quay và sức cản của môi trường. Tốc độgóc của hệ(bàn và vật) bằng A. 1 rad/s. B. 0,25 rad/s. C. 2 rad/s. D. 2,05 rad/s.

Câu 55:Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lượng m. Một sợi dây không dãn có khối lượng không đáng kể, một đầu quấn quanh ròng rọc, đầu còn lại treo một vật khối lượng cũng bằng m. Biết dây không trượt trên ròng rọc. Bỏqua ma sát của ròng rọc với trục quay và sức cản của môi trường. Cho momen quán tính của ròng rọc đối với trục quay là 2 mR 2 và gia tốc rơi tựdo g. Gia tốc của vật khi được thảrơi là A. 2g 3 . B. g. C. g 2 . D. g 3 .

Câu 56:Một thanh mảnh đồng chất tiết diện đều, khối lượng m, chiều dài A, có thểquay xung quanh trục nằm ngang đi qua một đầu thanh và vuông góc với thanh. Bỏqua ma sát ởtrục quay và sức cản của môi trường. Mômen quán tính của thanh đối với trục quay là 2 1 I = m 3 A và gia tốc rơi tựdo là g. Nếu thanh được thảkhông vận tốc đầu từvịtrí nằm ngang thì khi tới vịtrí thẳng đứng thanh có tốc độ góc ωbằng A. 2g 3A . B. g 3A . C. 3g 2A . D. 3g A .

Câu 57:Người ta xác định tốc độcủa một nguồn âm bằng cách sửdụng thiết bị đo tần sốâm. Khi nguồn âm chuyển động thẳng đều lại gần thiết bị đang đứng yên thì thiết bị đo được tần sốâm là 724 Hz, còn khi nguồn âm chuyển động thẳng đều với cùng tốc độ đó ra xa thiết bịthì thiết bị đo được tần sốâm là 606 Hz. Biết nguồn âm và thiết bịluôn cùng nằm trên một đường thẳng, tần sốcủa nguồn âm phát ra là không đổi và tốc độtruyền âm trong môi trường bằng 338 m/s. Tốc độcủa nguồn âm này là A. v ≈30 m/s. B. v ≈35 m/s. C. v ≈25 m/s. D. v ≈40 m/s. dethivn.com Trang 8/8 - Mã đềthi 230

Câu 58:Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói vềngẫu lực? A. Đối với vật rắn không có trục quay cố định, ngẫu lực không làm quay vật. B. Momen của ngẫu lực không có tác dụng làm biến đổi vận tốc góc của vật. C. Hợp lực của một ngẫu lực có giá (đường tác dụng) đi qua khối tâm của vật. D. Hai lực của một ngẫu lực không cân bằng nhau.

Câu 59:Trong sơ đồcủa một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng) A. tách sóng. B. phát dao động cao tần. C. biến điệu. D. khuếch đại.

Câu 60:Một thanh mảnh AB đồng chất tiết diện đều, chiều dài A, khối lượng m. Tại đầu B của thanh người ta gắn một chất điểm có khối lượng m 2 . Khối tâm của hệ(thanh và chất điểm) cách đầu A một đoạn A. 6 A . B. 3 A . C. 2 A . D. 2 3 A . ----------------------------------------------- ----------------------------------------------------- HẾT ----------

Đáp án và Đề thi tuyển sinh đại học môn Vật lý khối A năm 2008