Đề thi đại học môn Hóa học khối B năm 2008 và đáp án

Đề thi tuyển sinh đại học môn Hóa học khối B năm 2008 và đáp án mã đề thi 195 268 371 402 659 836 . Đề thi môn hóa khối B năm 2008 gồm 56 câu hỏi trắc nghiệm và thời gian làm bài là 90 phút.



Tải Đề thi đại học môn Hóa học khối B năm 2008 và đáp án PDF







Hãy like và share nếu bạn thấy hữu ích:

Leave a Comment


Phiên bản Text

dethivn.com Trang 1/5 - Mã đềthi 268 BỘGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀCHÍNH THỨC (Đềthi có 05 trang)

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008 Môn thi: HOÁ HỌC, khối B

Thời gian làm bài: 90 phút. Mã đềthi 268 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Sốbáo danh:............................................................................ Cho biết khối lượng nguyên tử(theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢTHÍ SINH (44

Câu, từ

Câu 1 đến

Câu 44):

Câu 1: Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tửphenol thểhiện qua phản ứng giữa phenol với A. dung dịch NaOH. B. nước Br2. C. H2(Ni, nung nóng). D. Na kim loại.

Câu 2:Cho các chất: rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.

Câu 3:Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3và Cu có sốmol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch A. NH3(dư). B. HCl (dư). C. NaOH (dư). D. AgNO3(dư).

Câu 4:Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4tác dụng với dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2và m gam FeCl3. Giá trịcủa m là A. 8,75. B. 7,80. C. 6,50. D. 9,75.

Câu 5:Cho 0,1 mol P2O5vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được có các chất: A. H3PO4, KH2PO4. B. K3PO4, K2HPO4. C. K3PO4, KOH. D. K2HPO4, KH2PO4.

Câu 6:Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam.

Câu 7:Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dưaxit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2(sản phẩm khửduy nhất, ở đktc). Giá trịcủa m là A. 15,6. B. 10,5. C. 11,5. D. 12,3.

Câu 8:Cho chất hữu cơX có công thức phân tửC2H8O3N2tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử(theo đvC) của Y là A. 45. B. 46. C. 85. D. 68.

Câu 9:Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì sốmol CO2sinh ra bằng sốmol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là A. n-propyl axetat. B. metyl axetat. C. etyl axetat. D. metyl fomiat.

Câu 10:Axit cacboxylic no, mạch hởX có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy công thức phân tử của X là A. C3H4O3. B. C12H16O12. C. C6H8O6. D. C9H12O9.

Câu 11:Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men đểtạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 46º là (biết hiệu suất của cảquá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml) A. 4,5 kg. B. 6,0 kg. C. 5,0 kg. D. 5,4 kg. dethivn.com Trang 2/5 - Mã đềthi 268

Câu 12:Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X (gồm HCHO, H2O và CH3OH dư). Cho toàn bộX tác dụng với lượng dưAg2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là A. 70,4%. B. 76,6%. C. 80,0%. D. 65,5%.

Câu 13:Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơX có công thức phân tửC3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. H2NCH2COOCH3. B. H2NCH2CH2COOH. C. HCOOH3NCH=CH2. D. CH2=CHCOONH4.

Câu 14:Cho sơ đồchuyển hoá sau: Toluen 2 o Br (1:1mol),Fe,t + ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯→X o NaOH ,t , p + ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ (d−) Y HCl + ⎯⎯⎯⎯⎯→ (d−) Z. Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ. Z có thành phần chính gồm A. o-metylphenol và p-metylphenol. B. benzyl bromua và o-bromtoluen. C. m-metylphenol và o-metylphenol. D. o-bromtoluen và p-bromtoluen.

Câu 15:Hợp chất hữu cơno, đa chức X có công thức phân tửC7H12O4. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủvới 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơY và 17,8 gam hỗn hợp muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3COO–(CH2)2–COOC2H5. B. CH3OOC–CH2–COO–C3H7. C. CH3OOC–(CH2)2–COOC2H5. D. CH3COO–(CH2)2–OOCC2H5.

Câu 16:Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3và b mol FeS2trong bình kín chứa không khí (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình vềnhiệt độban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3và hỗn hợp khí. Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệgiữa a và b là (biết sau các phản ứng, lưu huỳnh ởmức oxi hoá +4, thểtích các chất rắn là không đáng kể) A. a = 0,5b. B. a = b. C. a = 4b. D. a = 2b.

Câu 17:Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3(dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là A. 6,52 gam. B. 8,88 gam. C. 13,92 gam. D. 13,32 gam.

Câu 18:Chất phản ứng với dung dịch FeCl3cho kết tủa là A. CH3COOCH3. B. CH3OH. C. CH3NH2. D. CH3COOH.

Câu 19:Cho các phản ứng sau: H2S + O2(dư) ⎯→ ⎯ o t Khí X + H2O NH3+ O2 ⎯ ⎯ ⎯→ ⎯ Pt , C o 850 Khí Y + H2O NH4HCO3+ HCl loãng →Khí Z + NH4Cl + H2O Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là: A. SO2, NO, CO2. B. SO3, NO, NH3. C. SO2, N2, NH3. D. SO3, N2, CO2.

Câu 20:Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) U2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toảnhiệt. Cân bằng hoá học khôngbịchuyển dịch khi A. thay đổi áp suất của hệ. B. thay đổi nhiệt độ. C. thêm chất xúc tác Fe. D. thay đổi nồng độN2.

Câu 21: Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kếtiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở140 o C. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước. Công thức phân tửcủa hai rượu trên là A. C3H7OH và C4H9OH. B. CH3OH và C2H5OH. C. C2H5OH và C3H7OH. D. C3H5OH và C4H7OH.

Câu 22:Thành phần chính của quặng photphorit là A. Ca(H2PO4)2. B. CaHPO4. C. Ca3(PO4)2. D. NH4H2PO4. dethivn.com Trang 3/5 - Mã đềthi 268

Câu 23:Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M. Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức phân tửcủa X là A. C2H5COOH. B. CH3COOH. C. C3H7COOH. D. HCOOH.

Câu 24:Nguyên tắc luyện thép từgang là: A. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang đểthu được thép. B. Dùng CaO hoặc CaCO3 đểkhửtạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang đểthu được thép. C. Dùng O2oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang đểthu được thép. D. Dùng chất khửCO khửoxit sắt thành sắt ởnhiệt độcao.

Câu 25: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là: A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH. B. H3N + -CH2-COOHCl -, H3N + -CH2-CH2-COOHCl -. C. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH. D. H3N + -CH2-COOHCl -, H3N + -CH(CH3)-COOHCl -.

Câu 26:Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí. Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2. Công thức phân tửcủa hai hiđrocacbon là (biết các thểtích khí đều đo ở đktc) A. CH4 và C2H4. B. CH4 và C3H6. C. CH4 và C3H4. D. C2H6 và C3H6.

Câu 27:Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca 2+ , Mg 2+ , HCO3 -, Cl -, SO4 2-. Chất được dùng đểlàm mềm mẫu nước cứng trên là A. Na2CO3. B. HCl. C. NaHCO3. D. H2SO4.

Câu 28:Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3với 100 ml dung dịch NaOH nồng độa (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12. Giá trịcủa a là (biết trong mọi dung dịch [H + ][OH -] = 10 -14 ) A. 0,15. B. 0,03. C. 0,12. D. 0,30.

Câu 29: Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơY, tỉkhối hơi của X so với Y là 1,6428. Công thức phân tửcủa Y là A. C4H8O. B. C2H6O. C. CH4O. D. C3H8O.

Câu 30:Tiến hành hai thí nghiệm sau: - Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1lít dung dịch Cu(NO3)21M; - Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2lít dung dịch AgNO30,1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ởhai thí nghiệm đều bằng nhau. Giá trịcủa V1so với V2là A. V1= 5V2. B. V1= 2V2. C. V1= 10V2. D. V1= V2.

Câu 31:Công thức phân tửcủa hợp chất khí tạo bởi nguyên tốR và hiđro là RH3. Trong oxit mà R có hoá trịcao nhất thì oxi chiếm 74,07% vềkhối lượng. Nguyên tốR là A. N. B. S. C. P. D. As.

Câu 32:Cho các phản ứng: Ca(OH)2+ Cl2 →CaOCl2+ H2O 2H2S + SO2 →3S + 2H2O 2NO2+ 2NaOH →NaNO3+ NaNO2+ H2O 4KClO3 ⎯→ ⎯ o t KCl + 3KClO4 O3 →O2+ O Sốphản ứng oxi hoá khửlà A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.

Câu 33:Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơsinh ra 8,96 lít khí CO2(ở đktc). Thành phần phần trăm vềkhối lượng của CaCO3.MgCO3trong loại quặng nêu trên là A. 50%. B. 40%. C. 84%. D. 92%.

Câu 34:Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na + , Ca 2+ , Fe 2+ , Al 3+ , Mn 2+ , S 2-, Cl -. Sốchất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khửlà A. 5. B. 3. C. 4. D. 6. dethivn.com Trang 4/5 - Mã đềthi 268

Câu 35:Dãy các nguyên tốsắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từtrái sang phải là: A. P, N, F, O. B. N, P, F, O. C. N, P, O, F. D. P, N, O, F.

Câu 36:Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc). Kim loại M là A. Na. B. Li. C. Rb. D. K.

Câu 37:Phản ứng nhiệt phân không đúng là A. 2KNO3 ⎯→ ⎯ o t 2KNO2 + O2. B. NaHCO3 ⎯→ ⎯ o t NaOH + CO2. C. NH4Cl ⎯→ ⎯ o t NH3+ HCl. D. NH4NO2 ⎯→ ⎯ o t N2+ 2H2O.

Câu 38:Cho các phản ứng: HBr + C2H5OH ⎯→ ⎯ o t C2H4+ Br2 → C2H4+ HBr → Br H C mol) 1 : (1 askt 2 6 2 ⎯ ⎯ ⎯ ⎯ ⎯→ ⎯ + Sốphản ứng tạo ra C2H5Br là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

Câu 39:Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11(mantozơ). Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.

Câu 40:Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Sốchất điện li là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.

Câu 41:Thểtích dung dịch HNO367,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng đểtác dụng với xenlulozơtạo thành 89,1 kg xenlulozơtrinitrat là (biết lượng HNO3bịhao hụt là 20 %) A. 55 lít. B. 81 lít. C. 49 lít. D. 70 lít.

Câu 42:Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tửchỉchứa liên kết σvà có hai nguyên tửcacbon bậc ba trong một phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 1 thểtích X sinh ra 6 thểtích CO2 (ởcùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho X tác dụng với Cl2(theo tỉlệsốmol 1 : 1), sốdẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.

Câu 43:Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là A. PVC. B. nhựa bakelit. C. PE. D. amilopectin.

Câu 44:Cho biết các phản ứng xảy ra sau: 2FeBr2+ Br2 →2FeBr3 2NaBr + Cl2 →2NaCl + Br2 Phát biểu đúng là: A. Tính khửcủa Br mạnh hơn của Fe 2+ . B. Tính khửcủa Cl mạnh hơn của Br -. C. Tính oxi hóa của Br2mạnh hơn của Cl2. D. Tính oxi hóa của Cl2mạnh hơn của Fe 3+ . PHẦN RIÊNG __________ Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II __________ Phần I. Theo chương trình KHÔNG phân ban (6

Câu, từ

Câu 45 đến

Câu 50):

Câu 45:Thểtích dung dịch HNO31M (loãng) ít nhất cần dùng đểhoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khửduy nhất là NO) A. 0,8 lít. B. 1,0 lít. C. 1,2 lít. D. 0,6 lít.

Câu 46:Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kếtiếp, khối lượng phân tửcủa Z bằng 2 lần khối lượng phân tửcủa X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng A. ankin. B. ankan. C. ankađien. D. anken.

Câu 47:Cho các phản ứng: (1) O3+ dung dịch KI → (2) F2+ H2O ⎯→ ⎯ o t (3) MnO2+ HCl đặc ⎯→ ⎯ o t (4) Cl2+ dung dịch H2S → Các phản ứng tạo ra đơn chất là: A. (1), (2), (4). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (4). dethivn.com Trang 5/5 - Mã đềthi 268

Câu 48:Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol), C6H6(benzen). Sốchất trong dãy phản ứng được với nước brom là A. 6. B. 5. C. 8. D. 7.

Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C2H2và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO2và 2 lít hơi H2O (các thểtích khí và hơi đo ởcùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tửcủa X là A. CH4. B. C2H6. C. C3H8. D. C2H4.

Câu 50:Tiến hành bốn thí nghiệm sau: - Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3; - Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4; - Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3; - Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. Sốtrường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Phần II. Theo chương trình phân ban (6

Câu, từ

Câu 51 đến

Câu 56):

Câu 51:Muối C6H5N2 + Cl - (phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C6H5-NH2(anilin) tác dụng với NaNO2trong dung dịch HCl ởnhiệt độthấp (0-5 o C). Để điều chế được 14,05 gam C6H5N2 + Cl -(với hiệu suất 100%), lượng C6H5-NH2và NaNO2cần dùng vừa đủlà A. 0,1 mol và 0,4 mol. B. 0,1 mol và 0,1 mol. C. 0,1 mol và 0,2 mol. D. 0,1 mol và 0,3 mol.

Câu 52:Cho suất điện động chuẩn E o của các pin điện hoá: E o (Cu-X) = 0,46V; E o (Y-Cu) = 1,1V; E o (Z-Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim loại). Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khửtừtrái sang phải là A. Y, Z, Cu, X. B. Z, Y, Cu, X. C. X, Cu, Z, Y. D. X, Cu, Y, Z.

Câu 53:Hơi thuỷngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡnhiệt kếthuỷngân thì chất bột được dùng đểrắc lên thuỷngân rồi gom lại là A. vôi sống. B. lưu huỳnh. C. cát. D. muối ăn.

Câu 54:Ba chất hữu cơmạch hởX, Y, Z có cùng công thức phân tửC3H6O và có các tính chất: X, Z đều phản ứng với nước brom; X, Y, Z đều phản ứng với H2nhưng chỉcó Z không bịthay đổi nhóm chức; chất Y chỉtác dụng với brom khi có mặt CH3COOH. Các chất X, Y, Z lần lượt là: A. C2H5CHO, CH2=CH-O-CH3, (CH3)2CO. B. (CH3)2CO, C2H5CHO, CH2=CH-CH2OH. C. C2H5CHO, (CH3)2CO, CH2=CH-CH2OH. D. CH2=CH-CH2OH, C2H5CHO, (CH3)2CO.

Câu 55:Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc, NH3, KCl. Sốdung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 56:Cho một lượng bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl2và CuCl2. Khối lượng chất rắn sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏhơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam. Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan. Tổng khối lượng các muối trong X là A. 13,1 gam. B. 19,5 gam. C. 14,1 gam. D. 17,0 gam. ----------------------------------------------- ----------------------------------------------------- HẾT ----------

Đề thi đại học môn Hóa học khối B năm 2008 và đáp án