Đề thi đại học môn Hóa học khối B năm 2009

Đề thi tuyển sinh đại học môn Hóa học khối B năm 2009 và đáp án mã đề 148  269  475  637  852  958

Tải Đề thi đại học môn Hóa học khối B năm 2009 PDF







Hãy like và share nếu bạn thấy hữu ích:

Leave a Comment


Phiên bản Text

dethivn.com BỘGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀCHÍNH THỨC (Đềthi có 06 trang) ĐỀTHI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2009 Môn: HOÁ HỌC; Khối: B Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề Mã đềthi 269 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Sốbáo danh:............................................................................ Cho biết khối lượng nguyên tử(theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg= 24; Al = 27; P =31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65;Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137; Au = 197. I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢTHÍ SINH (40

Câu, từ

Câu 1 đến

Câu 40)

Câu 1:Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng sốnguyên tửcacbon). Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí H2(ở đktc). Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2. Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm vềkhối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là A. HOOC-CH2-COOH và 54,88%. B. HOOC-COOH và 60,00%. C. HOOC-COOH và 42,86%. D. HOOC-CH2-COOH và 70,87%.

Câu 2:Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H2(ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. HO-CH2-C6H4-OH. B. HO-C6H4-COOH. C. CH3-C6H3(OH)2. D. HO-C6H4-COOCH3.

Câu 3:Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO40,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)20,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là A. 13,0. B. 1,0. C. 12,8. D. 1,2.

Câu 4:Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4và C2H2. Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam. Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dưdung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Phần trăm thểtích của CH4 có trong X là A. 25%. B. 20%. C. 50%. D. 40%.

Câu 5:Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khửduy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trịcủa m là A. 151,5. B. 137,1. C. 108,9. D. 97,5.

Câu 6:Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)20,2M và H2SO40,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khửduy nhất, ở đktc). Giá trịcủa m và V lần lượt là A. 17,8 và 4,48. B. 10,8 và 4,48. C. 17,8 và 2,24. D. 10,8 và 2,24.

Câu 7:Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2(dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là A. hỗn hợp gồm BaSO4và FeO. B. hỗn hợp gồm Al2O3và Fe2O3. C. Fe2O3. D. hỗn hợp gồm BaSO4và Fe2O3.

Câu 8:Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Poli(etylen terephtalat) được điều chếbằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng. B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N. C. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit). D. Tơvisco là tơtổng hợp. Trang 1/6 - Mã đềthi 269 dethivn.com

Câu 9:Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủvới 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủvới 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là A. (H2N)2C3H5COOH. B. H2NC2H3(COOH)2. C. H2NC3H5(COOH)2. D. H2NC3H6COOH.

Câu 10: Điện phân nóng chảy Al2O3với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m kg Al ởcatot và 67,2 m 3 (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉkhối so với hiđro bằng 16. Lấy 2,24 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 2 gam kết tủa. Giá trịcủa m là A. 54,0. B. 75,6. C. 67,5. D. 108,0.

Câu 11:Hỗn hợp khí X gồm H2và một anken có khảnăng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơduy nhất. Tỉkhối của X so với H2bằng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom; tỉkhối của Y so với H2bằng 13. Công thức cấu tạo của anken là A. CH2=CH2. B. CH2=CH-CH2-CH3. C. CH2=C(CH3)2. D. CH3-CH=CH-CH3.

Câu 12: Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl20,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độdòng điện 5A trong 3860 giây. Dung dịch thu được sau điện phân có khảnăng hoà tan m gam Al. Giá trịlớn nhất của m là A. 2,70. B. 5,40. C. 4,05. D. 1,35.

Câu 13:Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X và 3,248 lít khí SO2(sản phẩm khửduy nhất, ở đktc). Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan. Giá trịcủa m là A. 52,2. B. 48,4. C. 58,0. D. 54,0.

Câu 14:Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z= 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tửtừtrái sang phải là: A. K, Mg, N, Si. B. N, Si, Mg, K. C. K, Mg, Si, N. D. Mg, K, Si, N.

Câu 15:Khi cho a mol một hợp chất hữu cơX (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3thì đều sinh ra a mol khí. Chất X là A. etylen glicol. B. axit 3-hiđroxipropanoic. C. axit ađipic. D. ancol o-hiđroxibenzylic.

Câu 16:Cho các hợp chất sau: (a) HOCH2-CH2OH. (b) HOCH2-CH2-CH2OH. (c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH. (d) CH3-CH(OH)-CH2OH. (e) CH3-CH2OH. (f) CH3-O-CH2CH3. Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2là: A. (c), (d), (e). B. (a), (c), (d). C. (c), (d), (f). D. (a), (b), (c).

Câu 17:Cho chất xúc tác MnO2vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O2(ở đktc). Tốc độtrung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là A. B. C. D. 4 2,5.10 mol/(l.s). − 4 5, 0.10 mol/(l.s). − 3 1,0.10 mol/(l.s). − 5 5,0.10 mol/(l.s). −

Câu 18:Thực hiện các thí nghiệm sau: (I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. (II) Cho dung dịch Na2CO3vào dung dịch Ca(OH)2. (III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn. (IV) Cho Cu(OH)2vào dung dịch NaNO3. (V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3. (VI) Cho dung dịch Na2SO4vào dung dịch Ba(OH)2. Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là: A. II, V và VI. B. II, III và VI. C. I, II và III. D. I, IV và V.

Câu 19:Cho các phản ứng sau: (a) 4HCl + PbO2 →PbCl2+ Cl2+ 2H2O. (b) HCl + NH4HCO3 →NH4Cl + CO2+ H2O. (c) 2HCl + 2HNO3 →2NO2+ Cl2+ 2H2O. (d) 2HCl + Zn →ZnCl2+ H2. Sốphản ứng trong đó HCl thểhiện tính khửlà Trang 2/6 - Mã đềthi 269 dethivn.com A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 20:Cho một sốtính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bịthuỷphân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơlà: A. (2), (3), (4) và (5). B. (1), (3), (4) và (6). C. (3), (4), (5) và (6). D. (1), (2), (3) và (4).

Câu 21:Có các thí nghiệm sau: (I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4loãng, nguội. (II) Sục khí SO2vào nước brom. (III) Sục khí CO2vào nước Gia-ven. (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội. Sốthí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.

Câu 22:Cho các phản ứng hóa học sau: (1) (NH4)2SO4+ BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 → (3) Na2SO4+ BaCl2 → (4) H2SO4+ BaSO3 → (5) (NH4)2SO4+ Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3+ Ba(NO3)2→ Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là: A. (2), (3), (4), (6). B. (3), (4), (5), (6). C. (1), (3), (5), (6). D. (1), (2), (3), (6).

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơX, thu được 0,351 gam H2O và 0,4368 lít khí CO2 (ở đktc). Biết X có phản ứng với Cu(OH)2trong môi trường kiềm khi đun nóng. Chất X là A. C2H5CHO. B. O=CH-CH=O. C. CH2=CH-CH2-OH. D. CH3COCH3.

Câu 24:Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2(ở đktc). Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa. Giá trịcủa m là A. 36,7. B. 48,3. C. 45,6. D. 57,0.

Câu 25:Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO30,1M và Cu(NO3)2 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trịcủa m là A. 4,08. B. 0,64. C. 2,16. D. 2,80.

Câu 26:Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3. Chất tạo ra lượng O2lớn nhất là A. KMnO4. B. AgNO3. C. KClO3. D. KNO3.

Câu 27:Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tốcó trong tựnhiên, ởhai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, sốhiệu nguyên tửZX< ZY) vào dung dịch AgNO 3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là A. 58,2%. B. 41,8%. C. 52,8%. D. 47,2%.

Câu 28:Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơno, đơn chức tác dụng vừa đủvới 100 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụhết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2(dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam. Công thức của hai hợp chất hữu cơtrong X là A. HCOOH và HCOOC2H5. B. HCOOH và HCOOC3H7. C. C2H5COOH và C2H5COOCH3. D. CH3COOH và CH3COOC2H5.

Câu 29:Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra sốmol khí nhỏhơn sốmol muối tương ứng. Đốt một lượng nhỏtinh thểY trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng. Hai muối X, Y lần lượt là: A. Cu(NO3)2, NaNO3. B. KMnO4, NaNO3. C. CaCO3, NaNO3. D. NaNO3, KNO3.

Câu 30:Dãy gồm các chất đều có khảnăng tham gia phản ứng trùng hợp là: A. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en. B. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen. Trang 3/6 - Mã đềthi 269 dethivn.com C. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en. D. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen;stiren; vinyl clorua.

Câu 31:Cho các hợp chất hữu cơ: (1) ankan; (2) ancol no, đơn chức, mạch hở; (3) xicloankan; (4) ete no, đơn chức, mạch hở; (5) anken; (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở; (7) ankin; (8) anđehit no, đơn chức, mạch hở; (9) axit no, đơn chức, mạch hở; (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức. Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho sốmol CO2bằng sốmol H2O là: A. (1), (3), (5), (6), (8). B. (2), (3), (5), (7), (9). C. (3), (4), (6), (7), (10). D. (3), (5), (6), (8), (9).

Câu 32:Hai hợp chất hữu cơX và Y là đồng đẳng kếtiếp, đều tác dụng với Na và có phản ứng tráng bạc. Biết phần trăm khối lượng oxi trong X, Y lần lượt là 53,33% và 43,24%. Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là A. HCOOCH3và HCOOCH2–CH3. B. HO–CH2–CHO và HO–CH2–CH2–CHO. C. HO–CH2–CH2–CHO và HO–CH2–CH2–CH2–CHO. D. HO–CH(CH3)–CHO và HOOC–CH2–CHO.

Câu 33:Hợp chất hữu cơX tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO3 trong NH3. Thểtích của 3,7 gam hơi chất X bằng thểtích của 1,6 gam khí O2 (cùng điều kiện vềnhiệt độvà áp suất). Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thểtích khí CO2thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc). Công thức cấu tạo của X là A. HOOC-CHO. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. O=CH-CH2-CH2OH.

Câu 34:Cho hai hợp chất hữu cơX, Y có cùng công thức phân tửlà C3H7NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơZ; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là A. C2H5OH và N2. B. CH3NH2và NH3. C. CH3OH và NH3. D. CH3OH và CH3NH2.

Câu 35:Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng? A. Cho dung dịch NH3 đến dưvào dung dịch AlCl3. B. Thổi CO2 đến dưvào dung dịch Ca(OH)2. C. Cho dung dịch NaOH đến dưvào dung dịch Cr(NO3)3. D. Cho dung dịch HCl đến dưvào dung dịch NaAlO2(hoặc Na[Al(OH)4]).

Câu 36:Số đipeptit tối đa có thểtạo ra từmột hỗn hợp gồm alanin và glyxin là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

Câu 37:Hoà tan hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào nước, thu được 500 ml dung dịch chứa một chất tan có nồng độ0,04M và 0,224 lít khí H2(ở đktc). Kim loại M là A. K. B. Na. C. Ba. D. Ca.

Câu 38:Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Kim cương có cấu trúc tinh thểphân tử. B. Photpho trắng có cấu trúc tinh thểnguyên tử. C. Ởthểrắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thểphân tử. D. Nước đá thuộc loại tinh thểphân tử.

Câu 39:Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ3,976 lít khí O2(ở đktc), thu được 6,38 gam CO2. Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kếtiếp. Công thức phân tửcủa hai este trong X là A. C3H6O2và C4H8O2. B. C2H4O2và C5H10O2. C. C3H4O2và C4H6O2. D. C2H4O2và C3H6O2.

Câu 40:Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độsôi từtrái sang phải là: A. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH. B. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO. C. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO. D. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO. Trang 4/6 - Mã đềthi 269 dethivn.com _________________________________________________________________________________ II. PHẦN RIÊNG [10

Câu] Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần A hoặc B) A. Theo chương trình Chuẩn (10

Câu, từ

Câu 41 đến

Câu 50)

Câu 41: Ứng dụng nào sau đây khôngphải của ozon? A. Chữa sâu răng. B. Sát trùng nước sinh hoạt. C. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn. D. Điều chếoxi trong phòng thí nghiệm.

Câu 42:Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉlệmol 1 : 1, thu được chất hữu cơY (chứa 74,08% Br vềkhối lượng). Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơkhác nhau. Tên gọi của X là A. but-2-en. B. propilen. C. xiclopropan. D. but-1-en.

Câu 43:Este X (có khối lượng phân tửbằng 103 đvC) được điều chếtừmột ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit. Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn. Giá trịm là A. 29,75. B. 27,75. C. 24,25. D. 26,25.

Câu 44:Cho sơ đồchuyển hoá giữa các hợp chất của crom: Cr(OH)3 KOH + ⎯⎯⎯⎯→X 2 + (Cl + KOH) ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→Y 24 + H SO ⎯⎯⎯⎯→Z ) 424 + (FeSO + H SO ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯→T Các chất X, Y, Z, T theo thứtựlà: A. KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3. B. KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3. C. K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3. D. KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4.

Câu 45:Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2và NaCl (có tỉlệsốmol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3(dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Giá trịcủa m là A. 57,4. B. 10,8. C. 28,7. D. 68,2.

Câu 46:Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. B. Glucozơbịkhửbởi dung dịch AgNO3trong NH3. C. Xenlulozơcó cấu trúc mạch phân nhánh. D. Saccarozơlàm mất màu nước brom.

Câu 47:Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kếtiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol. Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam X thì cần vừa đủ17,92 lít khí O2 (ở đktc). Giá trịcủa m là A. 8,8. B. 10,5. C. 24,8. D. 17,8.

Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơX, thu được 4 mol CO2. Chất X tác dụng được với Na, tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2theo tỉlệmol 1 : 1. Công thức cấu tạo của X là A. HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO. B. HO-CH2-CH=CH-CHO. C. HOOC-CH=CH-COOH. D. HO-CH2-CH2-CH2-CHO.

Câu 49:Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)20,2M và AgNO30,2M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt). Khối lượng sắt đã phản ứng là A. 2,16 gam. B. 1,40 gam. C. 0,84 gam. D. 1,72 gam.

Câu 50:Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là A. KH2PO4 và K3PO4. B. KH2PO4 và H3PO4. C. K3PO4 và KOH. D. KH2PO4 và K2HPO4. B. Theo chương trình Nâng cao (10

Câu, từ

Câu 51 đến

Câu 60)

Câu 51:Khi hoà tan hoàn toàn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì sốmol HCl phản ứng và số mol NO (sản phẩm khửduy nhất) tạo thành lần lượt là A. 0,03 và 0,02. B. 0,03 và 0,01. C. 0,06 và 0,02. D. 0,06 và 0,01. Trang 5/6 - Mã đềthi 269 dethivn.com

Câu 52:Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kếtiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Oxi hoá hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ởnhiệt độthích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơY. Cho Y tác dụng với một lượng dưdung dịch AgNO3trong NH3, thu được 54 gam Ag. Giá trịcủa m là A. 13,5. B. 15,3. C. 8,5. D. 8,1.

Câu 53:Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO phản ứng vừa đủvới dung dịch chứa 6,4 gam brom. Mặt khác, đểtrung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0,75 M. Khối lượng của CH2=CH-COOH trong X là A. 0,56 gam. B. 2,88 gam. C. 0,72 gam. D. 1,44 gam.

Câu 54:Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2(sản phẩm khửduy nhất, ở đktc) và dung dịch Y. Sục từtừkhí NH3(dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Phần trăm vềkhối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trịcủa m lần lượt là A. 78,05% và 0,78. B. 21,95% và 2,25. C. 78,05% và 2,25. D. 21,95% và 0,78.

Câu 55:Cho các thế điện cực chuẩn: ` Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất? 3+ o l A/Al E1,66V; =− 2+ o Zn /Zn E0,7=− 2+ o Pb /Pb E0,13V;=− 4V. 6V; 2+ o Cu /Cu E0,3=+ A. Pin Zn – Cu. B. Pin Al – Zn. C. Pin Zn – Pb. D. Pin Pb – Cu.

Câu 56:Phân bón nào sau đây làm tăng độchua của đất? A. K2CO3. B. NH4NO3. C. KCl. D. NaNO3.

Câu 57:Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Glucozơtồn tại ởdạng mạch hởvà dạng mạch vòng. B. Ởdạng mạch hở, glucozơcó 5 nhóm OH kềnhau. C. Glucozơtác dụng được với nước brom. D. Khi glucozơ ởdạng vòng thì tất cảcác nhóm OH đều tạo ete với CH3OH.

Câu 58:Người ta điều chếanilin bằng sơ đồsau: Benzen 3 24 + HNO ®Æc HSO ®Æc ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→Nitrobenzen o Fe + HCl t ⎯⎯⎯⎯⎯→Anilin Biết hiệu suất giai đoạn tạo thành nitrobenzen đạt 60% và hiệu suất giai đoạn tạo thành anilin đạt 50%. Khối lượng anilin thu được khi điều chếtừ156 gam benzen là A. 55,8 gam. B. 186,0 gam. C. 111,6 gam. D. 93,0 gam.

Câu 59:Cho sơ đồchuyển hoá: Butan-2-ol o 24 HSO ®Æc, t ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→X (anken) + HBr ⎯⎯⎯⎯→Y + Mg, ete khan ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯→Z Trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính. Công thức của Z là A. (CH3)2CH-CH2-MgBr. B. (CH3)3C-MgBr. C. CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3. D. CH3-CH2-CH2 -CH2-MgBr.

Câu 60:Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M. Biết ở25 o C, Ka của CH3COOH là 1,75.10 -5 và bỏqua sựphân li của nước. Giá trịpH của dung dịch X ở25 o C là A. 4,24. B. 2,88. C. 4,76. D. 1,00. ---------------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 6/6 - Mã đềthi 269

Đề thi đại học môn Hóa học khối B năm 2009