Đề thi đại học môn Sinh học khối B năm 2008 và đáp án

đáp án và Đề thi đại học môn Sinh học khối B năm 2008  mã đề 253 379 461 502 742 980



Tải Đề thi đại học môn Sinh học khối B năm 2008 và đáp án PDF







Hãy like và share nếu bạn thấy hữu ích:

Leave a Comment


Phiên bản Text

dethivn.com Trang 1/7 - Mã đềthi 461 BỘGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀCHÍNH THỨC (Đềthi có 07 trang) ĐỀTHI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008 Môn thi: SINH HỌC, khối B Thời gian làm bài: 90 phút. Mã đềthi 461 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Sốbáo danh:............................................................................ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢTHÍ SINH (43

Câu, từ

Câu 1 đến

Câu 43):

Câu 1: Đặc trưng di truyền của một quần thểgiao phối được thểhiện ở A. sốloại kiểu hình khác nhau trong quần thể. B. sốlượng cá thểvà mật độcá thể. C. nhóm tuổi và tỉlệgiới tính của quần thể. D. tần sốalen và tần sốkiểu gen.

Câu 2: Ởmột loài thực vật, gen trội A quy định quả đỏ, alen lặn a quy định quảvàng. Một quần thể của loài trên ởtrạng thái cân bằng di truyền có 75% sốcây quả đỏvà 25% sốcây quảvàng. Tần số tương đối của các alen A và a trong quần thểlà A. 0,2A và 0,8a. B. 0,4A và 0,6a. C. 0,6A và 0,4a. D. 0,5A và 0,5a.

Câu 3:Dùng cônsixin đểxửlí các hợp tửlưỡng bội có kiểu gen Aa thu được các thểtứbội. Cho các thểtứbội trên giao phấn với nhau, trong trường hợp các cây bốmẹgiảm phân bình thường, tính theo lí thuyết tỉlệphân li kiểu gen ở đời con là: A. 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa. B. 1AAAA : 8AAAa : 18Aaaa : 8AAaa : 1aaaa. C. 1AAAA : 8AAaa : 18AAAa : 8Aaaa : 1aaaa. D. 1AAAA : 4AAAa : 6AAaa : 4Aaaa : 1aaaa.

Câu 4:Trong chọn giống vật nuôi, phương pháp thường được dùng đểtạo ra các biến dịtổhợp là A. gây đột biến bằng sốc nhiệt. B. gây đột biến bằng cônsixin. C. lai hữu tính. D. chiếu xạbằng tia X.

Câu 5:Một gen có 3000 liên kết hiđrô và có sốnuclêôtit loại guanin (G) bằng hai lần sốnuclêôtit loại ađênin (A). Một đột biến xảy ra làm cho chiều dài của gen giảm đi 85Å. Biết rằng trong số nuclêôtit bịmất có 5 nuclêôtit loại xitôzin (X). Sốnuclêôtit loại A và G của gen sau đột biến lần lượt là A. 375 và 725. B. 355 và 745. C. 375 và 745. D. 370 và 730.

Câu 6:Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói vềhệsốdi truyền? A. Hệsốdi truyền càng cao thì hiệu quảchọn lọc càng thấp. B. Hệsốdi truyền thấp chứng tỏtính trạng ít chịu ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh. C. Hệsốdi truyền cao nói lên rằng tính trạng phụthuộc chủyếu vào kiểu gen. D. Đối với những tính trạng có hệsốdi truyền thấp thì chỉcần chọn lọc một lần đã có hiệu quả.

Câu 7:Thểsong nhịbội A. chỉbiểu hiện các đặc điểm của một trong hai loài bốmẹ. B. chỉsinh sản vô tính mà không có khảnăng sinh sản hữu tính. C. có 2n nhiễm sắc thểtrong tếbào. D. có tếbào mang hai bộnhiễm sắc thểlưỡng bội của hai loài bốmẹ.

Câu 8:Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tựnhiên tác động trực tiếp lên A. kiểu gen. B. alen. C. kiểu hình. D. nhiễm sắc thể.

Câu 9:Biến dịtổhợp A. không phải là nguyên liệu của tiến hoá. B. chỉxuất hiện trong quần thểtựphối. C. không làm xuất hiện kiểu hình mới. D. phát sinh do sựtổhợp lại vật chất di truyền của bốvà mẹ. dethivn.com Trang 2/7 - Mã đềthi 461

Câu 10:Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó bịchim ăn sâu phát hiện và tiêu diệt. Theo Đacuyn, đặc điểm thích nghi này được hình thành do A. khi chuyển sang ăn lá, sâu tựbiến đổi màu cơthể đểthích nghi với môi trường. B. ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơthểsâu. C. chọn lọc tựnhiên tích luỹcác đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thểsâu. D. chọn lọc tựnhiên tích luỹcác biến dịcá thểmàu xanh lục qua nhiều thếhệ.

Câu 11:Một quần thểsinh vật có gen A bị đột biến thành gen a, gen B bị đột biến thành gen b. Biết các cặp gen tác động riêng rẽvà gen trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến? A. aaBb, Aabb. B. AABB, AABb. C. AaBb, AABb. D. AABb, AaBB.

Câu 12:Cho các thành tựu: (1) Tạo chủng vi khuẩn E. colisản xuất insulin của người. (2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường. (3) Tạo ra giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏcủa thuốc lá cảnh Petunia. (4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao. Những thành tựu đạt được do ứng dụng kĩthuật di truyền là: A. (1), (4). B. (1), (3). C. (3), (4). D. (1), (2).

Câu 13:Một quần thểthực vật tựthụphấn có tỉlệkiểu gen ởthếhệP là: 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa. Cho biết các cá thểcó kiểu gen aa không có khảnăng sinh sản. Tính theo lí thuyết, tỉlệcác kiểu gen thu được ởF1là: A. 0,525AA : 0,150Aa : 0,325aa. B. 0,7AA : 0,2Aa : 0,1aa. C. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa. D. 0,36AA : 0,24Aa : 0,40aa.

Câu 14: Đột biến gen A. phát sinh trong nguyên phân của tếbào mô sinh dưỡng sẽdi truyền cho đời sau qua sinh sản hữu tính. B. thường xuất hiện đồng loạt trên các cá thểcùng loài sống trong cùng một điều kiện sống. C. phát sinh trong giảm phân sẽ đi vào giao tửvà di truyền được cho thếhệsau qua sinh sản hữu tính. D. phát sinh trong giảm phân sẽ được nhân lên ởmột mô cơthểvà biểu hiện kiểu hình ởmột phần cơthể.

Câu 15:ADN tái tổhợp mang gen mã hóa insulin tạo ra bằng kĩthuật di truyền được đưa vào trong tếbào E. colinhằm A. làm bất hoạt các enzim cần cho sựnhân đôi ADN của E. coli. B. ức chếhoạt động hệgen của tếbào E. coli. C. làm cho ADN tái tổhợp kết hợp với ADN vi khuẩn. D. tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện.

Câu 16:Trong trường hợp gen trội có lợi, phép lai có thểtạo ra F1có ưu thếlai cao nhất là: A. aabbdd × AAbbDD. B. aaBBdd × aabbDD. C. AABbdd × AAbbdd. D. aabbDD × AABBdd.

Câu 17:Theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Không phải tất cảcác biến dịdi truyền đều là nguyên liệu của chọn lọc tựnhiên. B. Tất cảcác biến dịlà nguyên liệu của chọn lọc tựnhiên. C. Tất cảcác biến dịdi truyền đều là nguyên liệu của chọn lọc tựnhiên. D. Tất cảcác biến dị đều di truyền được và đều là nguyên liệu của chọn lọc tựnhiên.

Câu 18: Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, nhân tố đột biến (quá trình đột biến) có vai trò cung cấp A. các alen mới, làm thay đổi tần sốalen của quần thểmột cách chậm chạp. B. nguồn nguyên liệu thứcấp cho chọn lọc tựnhiên. C. các biến dịtổhợp, làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể. D. các alen mới, làm thay đổi tần sốalen theo một hướng xác định. dethivn.com Trang 3/7 - Mã đềthi 461

Câu 19:Hoá chất gây đột biến 5-BU (5-brôm uraxin) khi thấm vào tếbào gây đột biến thay thếcặp A–T thành cặp G–X. Quá trình thay thế được mô tảtheo sơ đồ: A. A–T →G–5BU →G–5BU →G–X. B. A–T →A–5BU →G–5BU →G–X. C. A–T →G–5BU →X–5BU →G–X. D. A–T →X–5BU →G–5BU →G–X.

Câu 20:Các giống cây trồng thuần chủng A. có năng suất cao nhưng kém ổn định. B. có thể được tạo ra bằng phương pháp tựthụphấn qua nhiều đời. C. có thể được tạo ra bằng phương pháp lai khác thứqua vài thếhệ. D. có tất cảcác cặp gen đều ởtrạng thái dịhợp tử.

Câu 21:Phát biểu đúng khi nói vềmức phản ứng là: A. Các gen trong một kiểu gen chắc chắn sẽcó mức phản ứng nhưnhau. B. Mỗi gen trong một kiểu gen có mức phản ứng riêng. C. Mức phản ứng không do kiểu gen quy định. D. Tính trạng sốlượng có mức phản ứng hẹp, tính trạng chất lượng có mức phản ứng rộng.

Câu 22:Hình thành loài mới A. ở động vật chủyếu diễn ra bằng con đường lai xa và đa bội hoá. B. khác khu vực địa lí (bằng con đường địa lí) diễn ra nhanh trong một thời gian ngắn. C. bằng con đường lai xa và đa bội hoá diễn ra chậm và hiếm gặp trong tựnhiên. D. bằng con đường lai xa và đa bội hoá diễn ra nhanh và gặp phổbiến ởthực vật.

Câu 23:Phát biểu không đúng vềsựphát sinh sựsống trên Trái Đất là: A. Chọn lọc tựnhiên không tác động ởnhững giai đoạn đầu tiên của quá trình tiến hoá hình thành tếbào sơkhai mà chỉtác động từkhi sinh vật đa bào đầu tiên xuất hiện. B. Các chất hữu cơ đơn giản đầu tiên trên Trái Đất có thể được xuất hiện bằng con đường tổng hợp hoá học. C. Nhiều bằng chứng thực nghiệm thu được đã ủng hộquan điểm cho rằng các chất hữu cơ đầu tiên trên Trái Đất được hình thành bằng con đường tổng hợp hoá học. D. Sựxuất hiện sựsống gắn liền với sựxuất hiện các đại phân tửhữu cơcó khảnăng tựnhân đôi.

Câu 24:Khi các cá thểcủa một quần thểgiao phối (quần thểlưỡng bội) tiến hành giảm phân hình thành giao tử đực và cái, ởmột sốtếbào sinh giao tử, một cặp nhiễm sắc thểthường không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường. Sựgiao phối tựdo giữa các cá thểcó thểtạo ra các kiểu tổhợp vềnhiễm sắc thểlà: A. 2n; 2n-1; 2n+1; 2n-2; 2n+2. B. 2n-2; 2n; 2n+2+1. C. 2n+1; 2n-2-2; 2n; 2n+2. D. 2n+1; 2n-1-1-1; 2n.

Câu 25:Một nhiễm sắc thểcó các đoạn khác nhau sắp xếp theo trình tựABCDEGzHKM đã bị đột biến. Nhiễm sắc thể đột biến có trình tựABCDCDEGzHKM. Dạng đột biến này A. thường làm thay đổi sốnhóm gen liên kết của loài. B. thường làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể. C. thường gây chết cho cơthểmang nhiễm sắc thể đột biến. D. thường làm tăng hoặc giảm cường độbiểu hiện của tính trạng.

Câu 26:Mẹcó kiểu gen X A X a , bốcó kiểu gen X A Y, con gái có kiểu gen X A X a X a . Cho biết quá trình giảm phân ởbốvà mẹkhông xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. Kết luận nào sau đây vềquá trình giảm phân ởbốvà mẹlà đúng? A. Trong giảm phân I ởmẹ, nhiễm sắc thểgiới tính không phân li. Ởbốgiảm phân bình thường. B. Trong giảm phân I ởbố, nhiễm sắc thểgiới tính không phân li. Ởmẹgiảm phân bình thường. C. Trong giảm phân II ởbố, nhiễm sắc thểgiới tính không phân li. Ởmẹgiảm phân bình thường. D. Trong giảm phân II ởmẹ, nhiễm sắc thểgiới tính không phân li. Ởbốgiảm phân bình thường.

Câu 27:Một sốbệnh, tật và hội chứng di truyền chỉgặp ởnữmà không gặp ởnam: A. Hội chứng Claiphentơ, tật dính ngón tay 2 và 3. B. Hội chứng 3X, hội chứng Tơcnơ. C. Bệnh ung thưmáu, hội chứng Đao. D. Bệnh mù màu, bệnh máu khó đông. dethivn.com Trang 4/7 - Mã đềthi 461

Câu 28:Bằng chứng quan trọng có sức thuyết phục nhất cho thấy trong nhóm vượn người ngày nay, tinh tinh có quan hệgần gũi nhất với người là A. khảnăng biểu lộtình cảm vui, buồn hay giận dữ. B. sựgiống nhau vềADN của tinh tinh và ADN của người. C. thời gian mang thai 270-275 ngày, đẻcon và nuôi con bằng sữa. D. khảnăng sửdụng các công cụsẵn có trong tựnhiên.

Câu 29:Chọn lọc tựnhiên đào thải các đột biến có hại và tích luỹcác đột biến có lợi trong quần thể. Alen đột biến có hại sẽbịchọn lọc tựnhiên đào thải A. khỏi quần thểrất nhanh nếu đó là alen trội. B. khỏi quần thểrất chậm nếu đó là alen trội. C. không triệt đểkhỏi quần thểnếu đó là alen trội. D. triệt đểkhỏi quần thểnếu đó là alen lặn.

Câu 30:Theo Kimura, sựtiến hóa ởcấp độphân tửdiễn ra bằng sựcủng cốngẫu nhiên các đột biến A. nhiễm sắc thể. B. có hại. C. có lợi. D. trung tính.

Câu 31:Một số đặc điểm không được xem là bằng chứng vềnguồn gốc động vật của loài người: A. Chữviết và tưduy trừu tượng. B. Sựgiống nhau vềthểthức cấu tạo bộxương của người và động vật có xương sống. C. Sựgiống nhau trong phát triển phôi của người và phôi của động vật có xương sống. D. Các cơquan thoái hoá (ruột thừa, nếp thịt nhỏ ởkhoé mắt).

Câu 32:Năm 1953, S. Milơ(S. Miller) thực hiện thí nghiệm tạo ra môi trường có thành phần hoá học giống khí quyển nguyên thuỷvà đặt trong điều kiện phóng điện liên tục một tuần, thu được các axit amin cùng các phân tửhữu cơkhác nhau. Kết quảthí nghiệm chứng minh: A. ngày nay các chất hữu cơvẫn được hình thành phổbiến bằng con đường tổng hợp hoá học trong tựnhiên. B. các chất hữu cơ đầu tiên được hình thành trong khí quyển nguyên thủy của Trái Đất bằng con đường tổng hợp sinh học. C. các chất hữu cơ được hình thành từchất vô cơtrong điều kiện khí quyển nguyên thuỷcủa Trái Đất. D. các chất hữu cơ được hình thành trong khí quyển nguyên thủy nhờnguồn năng lượng sinh học.

Câu 33: Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, chọn lọc tựnhiên A. là nhân tốcó thể làm thay đổi tần sốalen theo một hướng xác định. B. cung cấp các biến dịdi truyền làm phong phú vốn gen của quần thể. C. tạo ra các alen mới, làm thay đổi tần sốalen theo một hướng xác định. D. là nhân tốlàm thay đổi tần sốalen không theo một hướng xác định.

Câu 34: Đểtìm hiểu hiện tượng kháng thuốc ởsâu bọ, người ta đã làm thí nghiệm dùng DDT đểxửlí các dòng ruồi giấm được tạo ra trong phòng thí nghiệm. Ngay từlần xửlí đầu tiên, tỉlệsống sót của các dòng đã rất khác nhau (thay đổi từ0% đến 100% tuỳdòng). Kết quảthí nghiệm chứng tỏkhả năng kháng DDT A. là sựbiến đổi đồng loạt đểthích ứng trực tiếp với môi trường có DDT. B. không liên quan đến đột biến hoặc tổhợp đột biến đã phát sinh trong quần thể. C. chỉxuất hiện tạm thời do tác động trực tiếp của DDT. D. liên quan đến những đột biến và tổhợp đột biến phát sinh ngẫu nhiên từtrước.

Câu 35:Gen S đột biến thành gen s. Khi gen S và gen s cùng tựnhân đôi liên tiếp 3 lần thì số nuclêôtit tựdo mà môi trường nội bào cung cấp cho gen s ít hơn so với cho gen S là 28 nuclêôtit. Dạng đột biến xảy ra với gen S là A. đảo vịtrí 2 cặp nuclêôtit. B. mất 2 cặp nuclêôtit. C. thay thế1 cặp nuclêôtit. D. mất 1 cặp nuclêôtit.

Câu 36:Sơ đồsau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thểnào? (1): ABCDzEFGH →ABGFEzDCH (2): ABCDzEFGH →ADzEFGBCH A. (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn không chứa tâm động. B. (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể. dethivn.com Trang 5/7 - Mã đềthi 461 C. (1): chuyển đoạn không chứa tâm động, (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể. D. (1): chuyển đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn chứa tâm động.

Câu 37:Trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí (hình thành loài khác khu vực địa lí), nhân tốtrực tiếp gây ra sựphân hoá vốn gen của quần thểgốc là A. cách li địa lí. B. tập quán hoạt động. C. chọn lọc tựnhiên. D. cách li sinh thái.

Câu 38:Plasmit sửdụng trong kĩthuật di truyền A. là phân tửARN mạch kép, dạng vòng. B. có khảnăng nhân đôi độc lập với ADN nhiễm sắc thểcủa tếbào vi khuẩn. C. là vật chất di truyền chủyếu trong tếbào nhân sơvà trong tếbào thực vật. D. là phân tửADN mạch thẳng.

Câu 39:Cho sơ đồphảhệdưới đây, biết rằng alen a gây bệnh là lặn so với alen A không gây bệnh và không có đột biến xảy ra ởcác cá thểtrong phảhệ: Kiểu gen của những người: I1, II4, II5và III1 lần lượt là: A. X A X A , X A X a ,X a X a và X A X a . B. aa, Aa, aa và Aa. C. Aa, aa, Aa và Aa. D. X A X A , X A X a ,X a X a và X A X A .

Câu 40:Thể đa bội lẻ A. không có khảnăng sinh sản hữu tính bình thường. B. có khảnăng sinh sản hữu tính bình thường. C. có hàm lượng ADN nhiều gấp hai lần so với thểlưỡng bội. D. có tếbào mang bộnhiễm sắc thể2n+1.

Câu 41:Một quần thểgiao phối ởtrạng thái cân bằng di truyền, xét một gen có hai alen (A và a), người ta thấy sốcá thể đồng hợp trội nhiều gấp 9 lần sốcá thể đồng hợp lặn. Tỉlệphần trăm sốcá thể dịhợp trong quần thểnày là A. 18,75%. B. 56,25%. C. 37,5%. D. 3,75%.

Câu 42:Trong chọn giống, đểloại bỏmột gen có hại ra khỏi nhóm gen liên kết người ta thường gây đột biến A. lặp đoạn nhỏnhiễm sắc thể. B. lặp đoạn lớn nhiễm sắc thể. C. mất đoạn nhỏnhiễm sắc thể. D. đảo đoạn nhiễm sắc thể.

Câu 43:Cho cây có kiểu gen AaBbDd tựthụphấn qua nhiều thếhệ. Nếu các cặp gen này nằm trên các cặp nhiễm sắc thểkhác nhau thì sốdòng thuần tối đa vềcảba cặp gen có thể được tạo ra là A. 1. B. 6. C. 8. D. 3. PHẦN RIÊNG __________ Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II __________ Phần I. Theo chương trình KHÔNG phân ban (7

Câu, từ

Câu 44 đến

Câu 50):

Câu 44:Trên một mạch của phân tửADN có tỉlệcác loại nuclêôtit là A + G T + X = 2 1 . Tỉlệnày ởmạch bổsung của phân tửADN nói trên là A. 0,5. B. 0,2. C. 2,0. D. 5,0. I II III 1 2 1 2 3 5 4 6 1 : Nữbình thường : Nam bình thường : Nữmắc bệnh : Nam mắc bệnh dethivn.com Trang 6/7 - Mã đềthi 461

Câu 45:Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói vềdiễn thếsinh thái? A. Trong diễn thếsinh thái, sựbiến đổi của quần xã diễn ra độc lập với sựbiến đổi điều kiện ngoại cảnh. B. Diễn thếthứsinh xảy ra ởmôi trường mà trước đó chưa có một quần xã sinh vật nào. C. Trong diễn thếsinh thái, các quần xã sinh vật biến đổi tuần tựthay thếlẫn nhau. D. Diễn thếnguyên sinh xảy ra ởmôi trường đã có một quần xã sinh vật nhất định.

Câu 46: Ởngười, gen quy định màu mắt có 2 alen (A và a), gen quy định dạng tóc có 2 alen (B và b), gen quy định nhóm máu có 3 alen (I A , I B và I o ). Cho biết các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể thường khác nhau. Sốkiểu gen tối đa có thể được tạo ra từ3 gen nói trên ởtrong quần thểngười là A. 64. B. 24. C. 54. D. 10.

Câu 47: Ởmột loài thực vật chỉcó 2 dạng màu hoa là đỏvà trắng. Trong phép lai phân tích một cây hoa màu đỏ đã thu được thếhệlai phân li kiểu hình theo tỉlệ: 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ. Có thể kết luận, màu sắc hoa được quy định bởi A. hai cặp gen không alen tương tác bổtrợ(bổsung). B. hai cặp gen liên kết hoàn toàn. C. hai cặp gen không alen tương tác cộng gộp. D. một cặp gen, di truyền theo quy luật liên kết với giới tính.

Câu 48: Ởmột loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp, gen B quy định hoa đỏtrội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng. Lai cây thân cao, hoa đỏvới cây thân thấp, hoa trắng thu được F1phân li theo tỉlệ: 37,5% cây thân cao, hoa trắng : 37,5% cây thân thấp, hoa đỏ: 12,5% cây thân cao, hoa đỏ: 12,5% cây thân thấp, hoa trắng. Cho biết không có đột biến xảy ra. Kiểu gen của cây bố, mẹtrong phép lai trên là A. AaBB × aabb. B. . ab ab ab AB × C. AaBb × aabb. D. . ab ab aB Ab ×

Câu 49:Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽvà các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd × AaBbCcDd cho tỉlệkiểu hình A-bbC-D- ở đời con là A. 1/16. B. 3/256. C. 27/256. D. 81/256.

Câu 50:Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần của cây họ Đậu là biểu hiện của mối quan hệ A. hợp tác. B. cộng sinh. C. kí sinh - vật chủ. D. hội sinh. Phần II. Theo chương trình phân ban (7

Câu, từ

Câu 51 đến

Câu 57):

Câu 51:Phát biểu đúng vềvai trò của ánh sáng đối với sinh vật là: A. Điều kiện chiếu sáng không ảnh hưởng đến hình thái thực vật. B. Ánh sáng nhìn thấy tham gia vào quá trình quang hợp của thực vật. C. Tia tửngoại chủyếu tạo nhiệt sưởi ấm sinh vật. D. Tia hồng ngoại tham gia vào sựchuyển hoá vitamin ở động vật.

Câu 52:Trên một đảo mới được hình thành do hoạt động của núi lửa, nhóm sinh vật có thể đến cưtrú đầu tiên là A. sâu bọ. B. thực vật hạt trần. C. thực vật thân cỏcó hoa. D. địa y.

Câu 53:Hiện tượng nào sau đây khôngphải là nhịp sinh học? A. Nhím ban ngày cuộn mình nằm nhưbất động, ban đêm sục sạo kiếm mồi và tìm bạn. B. Cây mọc trong môi trường có ánh sáng chỉchiếu từmột phía thường có thân uốn cong, ngọn cây vươn vềphía nguồn sáng. C. Khi mùa đông đến, chim én rời bỏnơi giá lạnh, khan hiếm thức ăn đến những nơi ấm áp, có nhiều thức ăn. D. Vào mùa đông ởnhững vùng có băng tuyết, phần lớn cây xanh rụng lá và sống ởtrạng thái giả chết.

Câu 54:Nhóm sinh vật có mức năng lượng lớn nhất trong một hệsinh thái là A. động vật ăn thực vật. B. sinh vật sản xuất. C. động vật ăn thịt. D. sinh vật phân huỷ. dethivn.com Trang 7/7 - Mã đềthi 461

Câu 55: Ởmột loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp, gen B quy định quảtròn trội hoàn toàn so với gen b quy định quảdài. Các cặp gen này nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể. Cây dịhợp tửvề2 cặp gen giao phấn với cây thân thấp, quảtròn thu được đời con phân li theo tỉlệ: 310 cây thân cao, quảtròn : 190 cây thân cao, quảdài : 440 cây thân thấp, quả tròn : 60 cây thân thấp, quảdài. Cho biết không có đột biến xảy ra. Tần sốhoán vịgiữa hai gen nói trên là A. 24%. B. 36%. C. 6%. D. 12%.

Câu 56:Lai hai dòng cây hoa trắng thuần chủng với nhau, F1thu được toàn cây hoa trắng. Cho các cây F1tựthụphấn, ởF2có sựphân li kiểu hình theo tỉlệ: 131 cây hoa trắng : 29 cây hoa đỏ. Cho biết không có đột biến xảy ra, có thểkết luận tính trạng màu sắc hoa di truyền theo quy luật A. tương tác giữa các gen không alen. B. liên kết gen. C. hoán vịgen. D. di truyền ngoài nhân.

Câu 57:Trong một hệsinh thái, A. năng lượng thất thoát qua mỗi bậc dinh dưỡng của chuỗi thức ăn là rất lớn. B. năng lượng của sinh vật sản xuất bao giờcũng nhỏhơn năng lượng của sinh vật tiêu thụnó. C. sựbiến đổi năng lượng diễn ra theo chu trình. D. sựchuyển hoá vật chất diễn ra không theo chu trình. ----------------------------------------------- ----------------------------------------------------- HẾT ----------

Đề thi đại học môn Sinh học khối B năm 2008 và đáp án