Đề thi đại học môn Sinh khối B năm 2009 và đáp án

Đáp án và Đề thi tuyển sinh đại học môn Sinh khối B năm 2009 mã đề 297  378  462  513  754  827

Tải Đề thi đại học môn Sinh khối B năm 2009 và đáp án PDF







Hãy like và share nếu bạn thấy hữu ích:

Leave a Comment


Phiên bản Text

dethivn.com BỘGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀCHÍNH THỨC (Đềthi có 08 trang) ĐỀTHI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2009 Môn: SINH HỌC; Khối: B Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề Mã đềthi 378 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Sốbáo danh:............................................................................ I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢTHÍ SINH (40

Câu, từ

Câu 1 đến

Câu 40)

Câu 1:Phát biểu nào sau đây là đúng vềsựtăng trưởng của quần thểsinh vật? A. Khi môi trường không bịgiới hạn, mức sinh sản của quần thểluôn nhỏhơn mức tửvong. B. Khi môi trường bịgiới hạn, mức sinh sản của quần thểluôn tối đa, mức tửvong luôn tối thiểu. C. Khi môi trường không bịgiới hạn, mức sinh sản của quần thểlà tối đa, mức tửvong là tối thiểu. D. Khi môi trường bịgiới hạn, mức sinh sản của quần thểluôn lớn hơn mức tửvong.

Câu 2:Có 3 tếbào sinh tinh của một cá thểcó kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh trùng. Sốloại tinh trùng tối đa có thểtạo ra là A. 8. B. 6. C. 4. D. 2.

Câu 3:Giống lúa X khi trồng ở đồng bằng Bắc Bộcho năng suất 8 tấn/ha, ởvùng Trung Bộcho năng suất 6 tấn/ha, ở đồng bằng sông Cửu Long cho năng suất 10 tấn/ha. Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Điều kiện khí hậu, thổnhưỡng,... thay đổi đã làm cho kiểu gen của giống lúa X bịthay đổi theo. B. Năng suất thu được ởgiống lúa X hoàn toàn do môi trường sống quy định. C. Tập hợp tất cảcác kiểu hình thu được vềnăng suất (6 tấn/ha, 8 tấn/ha, 10 tấn/ha,...) được gọi là mức phản ứng của kiểu gen quy định tính trạng năng suất của giống lúa X. D. Giống lúa X có nhiều mức phản ứng khác nhau vềtính trạng năng suất.

Câu 4: Ởngô, bộnhiễm sắc thể2n = 20. Có thểdự đoán sốlượng nhiễm sắc thể đơn trong một tếbào của thểbốn đang ởkì sau của quá trình nguyên phân là A. 80. B. 20. C. 22. D. 44.

Câu 5:Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói vềtháp sinh thái? A. Tháp năng lượng bao giờcũng có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ. B. Tháp sốlượng bao giờcũng có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ. C. Tháp sốlượng được xây dựng dựa trên sốlượng cá thểcủa mỗi bậc dinh dưỡng. D. Tháp sinh khối không phải lúc nào cũng có đáy lớn đỉnh nhỏ.

Câu 6:Cho các phương pháp sau: (1) Tựthụphấn bắt buộc qua nhiều thếhệ. (2) Dung hợp tếbào trần khác loài. (3) Lai giữa các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau đểtạo ra F1. (4) Nuôi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hoá các dòng đơn bội. Các phương pháp có thểsửdụng đểtạo ra dòng thuần chủng ởthực vật là: A. (2), (3). B. (1), (4). C. (1), (3). D. (1), (2).

Câu 7:Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi A. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế. B. prôtêin ức chếcó thểliên kết làm ngăn cản sựphiên mã. C. chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tửprôtêin cấu trúc. D. ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.

Câu 8: Ởngười, gen lặn gây bệnh bạch tạng nằm trên nhiễm sắc thểthường, alen trội tương ứng quy định da bình thường. Giảsửtrong quần thểngười, cứtrong 100 người da bình thường thì có một người mang gen bạch tạng. Một cặp vợchồng có da bình thường, xác suất sinh con bịbạch tạng của họlà A. 0,0125%. B. 0,025%. C. 0,25%. D. 0,0025%. Trang 1/8 - Mã đềthi 378 dethivn.com

Câu 9: Ởbiển, sựphân bốcủa các nhóm tảo (tảo nâu, tảo đỏ, tảo lục) từmặt nước xuống lớp nước sâu theo trình tự A. tảo lục, tảo nâu, tảo đỏ. B. tảo đỏ, tảo nâu, tảo lục. C. tảo lục, tảo đỏ, tảo nâu. D. tảo nâu, tảo lục, tảo đỏ.

Câu 10: Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói vềdòng năng lượng trong hệsinh thái? A. Ởmỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn năng lượng bịtiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải,... chỉcó khoảng 10% năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn. B. Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từmôi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng là các sinh vật phân giải nhưvi khuẩn, nấm. C. Trong hệsinh thái, năng lượng được truyền một chiều từvi sinh vật qua các bậc dinh dưỡng tới sinh vật sản xuất rồi trởlại môi trường. D. Năng lượng được truyền trong hệsinh thái theo chu trình tuần hoàn và được sửdụng trởlại.

Câu 11: Ởmột loài thực vật, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định quả màu đỏ, alen b quy định quảmàu vàng; gen D quy định quảtròn, alen d quy định quảdài. Biết rằng các gen trội là trội hoàn toàn. Cho giao phấn cây thân cao, quảmàu đỏ, tròn với cây thân thấp, quả màu vàng, dài thu được F1gồm 81 cây thân cao, quảmàu đỏ, dài; 80 cây thân cao, quảmàu vàng, dài; 79 cây thân thấp, quảmàu đỏ, tròn; 80 cây thân thấp, quảmàu vàng, tròn. Trong trường hợp không xảy ra hoán vịgen, sơ đồlai nào dưới đây cho kết quảphù hợp với phép lai trên? A. Ad Bb aD × ad bb. ad B. AB Dd ab × ab dd. ab C. AD Bb ad × ad bb. ad D. BD Aa bd × bd aa . bd

Câu 12:Một nhóm tếbào sinh tinh chỉmang đột biến cấu trúc ởhai nhiễm sắc thểthuộc hai cặp tương đồng số3 và số5. Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường và không xảy ra trao đổi chéo. Tính theo lí thuyết, tỉlệloại giao tửkhông mang nhiễm sắc thể đột biến trong tổng sốgiao tửlà A. 1 2 . B. 1 4 . C. 1 8 . D. 1 16 .

Câu 13:Khi nghiên cứu nhiễm sắc thể ởngười, ta thấy những người có nhiễm sắc thểgiới tính là XY, XXY hoặc XXXY đều là nam, còn những người có nhiễm sắc thểgiới tính là XX, XO hoặc XXX đều là nữ. Có thểrút ra kết luận A. sựcó mặt của nhiễm sắc thểgiới tính X quyết định giới tính nữ. B. gen quy định giới tính nam nằm trên nhiễm sắc thểY. C. nhiễm sắc thểY không mang gen quy định tính trạng giới tính. D. sựbiểu hiện giới tính chỉphụthuộc vào sốlượng nhiễm sắc thểgiới tính X.

Câu 14:Kiểu gen của cá chép không vảy là Aa, cá chép có vảy là aa. Kiểu gen AA làm trứng không nở. Tính theo lí thuyết, phép lai giữa các cá chép không vảy sẽcho tỉlệkiểu hình ở đời con là A. 3 cá chép không vảy : l cá chép có vảy. B. l cá chép không vảy : 2 cá chép có vảy. C. 2 cá chép không vảy : l cá chép có vảy. D. 100% cá chép không vảy.

Câu 15:Một trong những xu hướng biến đổi trong quá trình diễn thếnguyên sinh trên cạn là A. sinh khối ngày càng giảm. B. độ đa dạng của quần xã ngày càng giảm, lưới thức ăn ngày càng đơn giản. C. tính ổn định của quần xã ngày càng giảm. D. độ đa dạng của quần xã ngày càng cao, lưới thức ăn ngày càng phức tạp.

Câu 16: Đểtạo ra động vật chuyển gen, người ta đã tiến hành A. đưa gen cần chuyển vào cá thểcái bằng phương pháp vi tiêm (tiêm gen) và tạo điều kiện cho gen được biểu hiện. B. đưa gen cần chuyển vào cơthểcon vật mới được sinh ra và tạo điều kiện cho gen đó được biểu hiện. C. đưa gen cần chuyển vào phôi ởgiai đoạn phát triển muộn đểtạo ra con mang gen cần chuyển và tạo điều kiện cho gen đó được biểu hiện. D. lấy trứng của con cái rồi cho thụtinh trong ống nghiệm, sau đó đưa gen vào hợp tử(ởgiai đoạn nhân non), cho hợp tửphát triển thành phôi rồi cấy phôi đã chuyển gen vào tửcung con cái. Trang 2/8 - Mã đềthi 378 dethivn.com

Câu 17: Ởruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, gen B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thểthường. Gen D quy định mắt đỏlà trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng. Gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thểgiới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Phép lai: Dd AB XX ab × D AB XY ab cho F1 có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏchiếm tỉlệ15%. Tính theo lí thuyết, tỉlệruồi đực F1có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏlà A. 2,5%. B. 5%. C. 15%. D. 7,5%.

Câu 18: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Cho cây thân cao giao phấn với cây thân cao, thu được F1gồm 900 cây thân cao và 299 cây thân thấp. Tính theo lí thuyết, tỉlệcây F1tựthụphấn cho F2gồm toàn cây thân cao so với tổng sốcây ởF1là A. 1/2. B. 3/4. C. 2/3. D. 1/4.

Câu 19:Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ởngười: (1) Bệnh phêninkêto niệu. (2) Bệnh ung thưmáu. (3) Tật có túm lông ởvành tai. (4) Hội chứng Đao. (5) Hội chứng Tơcnơ. (6) Bệnh máu khó đông. Bệnh, tật và hội chứng di truyền có thểgặp ởcảnam và nữlà: A. (3), (4), (5), (6). B. (1), (2), (4), (6). C. (2), (3), (4), (6). D. (1), (2), (5).

Câu 20: Ởmột loài thực vật, gen A quy định hạt có khảnăng nảy mầm trên đất bịnhiễm mặn, alen a quy định hạt không có khảnăng này. Từmột quần thể đang ởtrạng thái cân bằng di truyền thu được tổng số10000 hạt. Đem gieo các hạt này trên một vùng đất bịnhiễm mặn thì thấy có 6400 hạt nảy mầm. Trong sốcác hạt nảy mầm, tỉlệhạt có kiểu gen đồng hợp tính theo lí thuyết là A. 36%. B. 25%. C. 16%. D. 48%.

Câu 21:Bằng chứng nào sau đây ủng hộgiảthuyết cho rằng vật chất di truyền xuất hiện đầu tiên trên Trái Đất có thểlà ARN? A. ARN có thành phần nuclêôtit loại uraxin. B. ARN có kích thước nhỏhơn ADN. C. ARN là hợp chất hữu cơ đa phân tử. D. ARN có thểnhân đôi mà không cần đến enzim (prôtêin).

Câu 22:Phát biểu nào dưới đâykhông đúng vềvai trò của đột biến đối với tiến hóa? A. Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới. B. Đột biến nhiễm sắc thểthường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa. C. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật. D. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thểgóp phần hình thành loài mới.

Câu 23:Trong mối quan hệgiữa một loài hoa và loài ong hút mật hoa đó thì A. loài ong có lợi còn loài hoa không có lợi cũng không bịhại gì. B. cảhai loài đều không có lợi cũng không bịhại. C. cảhai loài đều có lợi. D. loài ong có lợi còn loài hoa bịhại.

Câu 24:Hiện nay, tất cảcác cơthểsinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từtếbào. Đây là một trong những bằng chứng chứng tỏ A. nguồn gốc thống nhất của các loài. B. sựtiến hoá không ngừng của sinh giới. C. vai trò của các yếu tốngẫu nhiên đối với quá trình tiến hoá. D. quá trình tiến hoá đồng quy của sinh giới (tiến hoá hội tụ).

Câu 25:Một phân tửmARN dài 2040Å được tách ra từvi khuẩn E. colicó tỉlệcác loại nuclêôtit A, G, U và X lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25%. Người ta sửdụng phân tửmARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tửmARN. Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là: A. G = X = 360, A = T = 240. B. G = X = 320, A = T = 280. C. G = X = 240, A = T = 360. D. G = X = 280, A = T = 320. Trang 3/8 - Mã đềthi 378 dethivn.com

Câu 26:Loại đột biến nào sau đây làm tăng các loại alen vềmột gen nào đó trong vốn gen của quần thể? A. Đột biến điểm. B. Đột biến lệch bội. C. Đột biến dị đa bội. D. Đột biến tự đa bội.

Câu 27:Giảsửmột quần thể động vật ngẫu phối đang ởtrạng thái cân bằng di truyền vềmột gen có hai alen (A trội hoàn toàn so với a). Sau đó, con người đã săn bắt phần lớn các cá thểcó kiểu hình trội vềgen này. Cấu trúc di truyền của quần thểsẽthay đổi theo hướng A. tần sốalen A và alen a đều giảm đi. B. tần sốalen A tăng lên, tần sốalen a giảm đi. C. tần sốalen A giảm đi, tần sốalen a tăng lên. D. tần sốalen A và alen a đều không thay đổi.

Câu 28:Một quần thểsinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tựnhiên có cấu trúc di truyền ởcác thếhệnhưsau: P: 0,50AA + 0,30Aa + 0,20aa = 1. F1: 0,45AA + 0,25Aa + 0,30aa = 1. F2: 0,40AA + 0,20Aa + 0,40aa = 1. F3: 0,30AA + 0,15Aa + 0,55aa = 1. F4: 0,15AA + 0,10Aa + 0,75aa = 1. Nhận xét nào sau đây là đúng vềtác động của chọn lọc tựnhiên đối với quần thểnày? A. Chọn lọc tựnhiên đang loại bỏnhững kiểu gen dịhợp và đồng hợp lặn. B. Các cá thểmang kiểu hình trội đang bịchọn lọc tựnhiên loại bỏdần. C. Chọn lọc tựnhiên đang loại bỏcác kiểu gen đồng hợp và giữlại những kiểu gen dịhợp. D. Các cá thểmang kiểu hình lặn đang bịchọn lọc tựnhiên loại bỏdần.

Câu 29:Có 8 phân tửADN tựnhân đôi một sốlần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch pôlinuclêôtit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từmôi trường nội bào. Sốlần tựnhân đôi của mỗi phân tửADN trên là A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.

Câu 30: Ởmột loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể1 theo gió bay sang quần thể2 và thụphấn cho các cây của quần thể2. Đây là một ví dụvề A. thoái hoá giống. B. biến động di truyền. C. di - nhập gen. D. giao phối không ngẫu nhiên.

Câu 31:Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B,C và D. Khoảng cách tương đối giữa các gen là: AB = l,5 cM, BC = 16,5 cM, BD = 3,5 cM, CD = 20 cM, AC = 18 cM. Trật tự đúng của các gen trên nhiễm sắc thể đó là A. CABD. B. DABC. C. ABCD. D. BACD.

Câu 32: Ởmột loài thực vật, màu sắc hoa là do sựtác động của hai cặp gen (A,a và B,b) phân li độc lập. Gen A và gen B tác động đến sựhình thành màu sắc hoa theo sơ đồ: Chất không màu 1 Chất không màu 2 Sắc tố đỏ. gen A enzim A gen B enzim B Các alen a và b không có chức năng trên. Lai hai cây hoa trắng (không có sắc tố đỏ) thuần chủng thu được F1gồm toàn cây có hoa đỏ. Cho F1tựthụphấn, tỉlệkiểu hình thu được ởF2là A. 13 cây hoa đỏ: 3 cây hoa trắng. B. 15 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng. C. 3 cây hoa đỏ: 5 cây hoa trắng. D. 9 cây hoa đỏ: 7 cây hoa trắng.

Câu 33:Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ởthời điểm ban đầu có 11000 cá thể. Quần thể này có tỉlệsinh là 12%/năm, tỉlệtửvong là 8%/năm và tỉlệxuất cưlà 2%/năm. Sau một năm, số lượng cá thểtrong quần thể đó được dự đoán là A. 11260. B. 11180. C. 11020. D. 11220.

Câu 34:Trong trường hợp giảm phân và thụtinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdHh ×AaBbDdHh sẽcho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉlệ A. 27/256. B. 9/64. C. 27/64. D. 81/256. Trang 4/8 - Mã đềthi 378 dethivn.com

Câu 35:Trong đại Cổsinh, dương xỉphát triển mạnh ởkỉ A. Cambri. B. Silua. C. Cacbon (Than đá). D. Pecmi.

Câu 36:Người ta dùng kĩthuật chuyển gen đểchuyển gen kháng thuốc kháng sinh tetraxiclin vào vi khuẩn E. colikhông mang gen kháng thuốc kháng sinh. Đểxác định đúng dòng vi khuẩn mang ADN tái tổhợp mong muốn, người ta đem nuôi các dòng vi khuẩn này trong một môi trường có nồng độ tetraxiclin thích hợp. Dòng vi khuẩn mang ADN tái tổhợp mong muốn sẽ A. tồn tại một thời gian nhưng không sinh trưởng và phát triển. B. sinh trưởng và phát triển bình thường khi thêm vào môi trường một loại thuốc kháng sinh khác. C. sinh trưởng và phát triển bình thường. D. bịtiêu diệt hoàn toàn.

Câu 37:Cho các thông tin sau: (1) Trong tếbào chất của một sốvi khuẩn không có plasmit. (2) Vi khuẩn sinh sản rất nhanh, thời gian thếhệngắn. (3) Ởvùng nhân của vi khuẩn chỉcó một phân tửADN mạch kép, có dạng vòng nên hầu hết các đột biến đều biểu hiện ngay ởkiểu hình. (4) Vi khuẩn có thểsống kí sinh, hoại sinh hoặc tựdưỡng. Những thông tin được dùng làm căn cứ đểgiải thích sựthay đổi tần sốalen trong quần thểvi khuẩn nhanh hơn so với sựthay đổi tần sốalen trong quần thểsinh vật nhân thực lưỡng bội là: A. (2), (3). B. (1), (4). C. (3), (4). D. (2), (4).

Câu 38:Bằng phương pháp tếbào học, người ta xác định được trong các tếbào sinh dưỡng của một cây đều có 40 nhiễm sắc thểvà khẳng định cây này là thểtứbội (4n). Cơsởkhoa học của khẳng định trên là A. khi so sánh vềhình dạng và kích thước của các nhiễm sắc thểtrong tếbào, người ta thấy chúng tồn tại thành từng nhóm, mỗi nhóm gồm 4 nhiễm sắc thểgiống nhau vềhình dạng và kích thước. B. các nhiễm sắc thểtồn tại thành cặp tương đồng gồm 2 chiếc có hình dạng, kích thước giống nhau. C. cây này sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh và có khảnăng chống chịu tốt. D. sốnhiễm sắc thểtrong tếbào là bội sốcủa 4 nên bộnhiễm sắc thể1n = 10 và 4n = 40.

Câu 39:Bộba đối mã (anticôđon) của tARN vận chuyển axit amin mêtiônin là A. 5'XAU3'. B. 3'XAU5'. C. 3'AUG5'. D. 5'AUG3'.

Câu 40:Khi nói vềchu trình sinh địa hóa cacbon, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Một phần nhỏcacbon tách ra từchu trình dinh dưỡng để đi vào các lớp trầm tích. B. Sựvận chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh dưỡng không phụthuộc vào hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng đó. C. Toàn bộlượng cacbon sau khi đi qua chu trình dinh dưỡng được trởlại môi trường không khí. D. Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon monooxit (CO). _________________________________________________________________________________ II. PHẦN RIÊNG [10

Câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B) A. Theo chương trình Chuẩn (10

Câu, từ

Câu 41 đến

Câu 50)

Câu 41:Cho các nhân tốsau: (1) Biến động di truyền. (2) Đột biến. (3) Giao phối không ngẫu nhiên. (4) Giao phối ngẫu nhiên. Các nhân tốcó thểlàm nghèo vốn gen của quần thểlà: A. (1), (4). B. (2), (4). C. (1), (2). D. (1), (3).

Câu 42:Cho một lưới thức ăn có sâu ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô, chim chích và ếch xanh đều ăn châu chấu và sâu, rắn hổmang ăn ếch xanh. Trong lưới thức ăn trên, sinh vật tiêu thụbậc 2 là A. rắn hổmang. B. rắn hổmang và chim chích. C. chim chích và ếch xanh. D. châu chấu và sâu. Trang 5/8 - Mã đềthi 378 dethivn.com

Câu 43:Nhiều loại bệnh ung thưxuất hiện là do gen tiền ung thưbị đột biến chuyển thành gen ung thư. Khi bị đột biến, gen này hoạt động mạnh hơn và tạo ra quá nhiều sản phẩm làm tăng tốc độphân bào dẫn đến khối u tăng sinh quá mức mà cơthểkhông kiểm soát được. Những gen ung thưloại này thường là A. gen trội và không di truyền được vì chúng xuất hiện ởtếbào sinh dưỡng. B. gen lặn và không di truyền được vì chúng xuất hiện ởtếbào sinh dưỡng. C. gen lặn và di truyền được vì chúng xuất hiện ởtếbào sinh dục. D. gen trội và di truyền được vì chúng xuất hiện ởtếbào sinh dục.

Câu 44:Bằng công nghệtếbào thực vật, người ta có thểnuôi cấy các mẩu mô của một cơthểthực vật rồi sau đó cho chúng tái sinh thành các cây. Bằng kĩthuật chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tửcung của các con vật khác nhau cũng có thểtạo ra nhiều con vật quý hiếm. Đặc điểm chung của hai phương pháp này là A. đều thao tác trên vật liệu di truyền là ADN và nhiễm sắc thể. B. đều tạo ra các cá thểcó kiểu gen thuần chủng. C. đều tạo ra các cá thểcó kiểu gen đồng nhất. D. các cá thểtạo ra rất đa dạng vềkiểu gen và kiểu hình.

Câu 45:Một loài thực vật có bộnhiễm sắc thể2n = 14. Sốloại thểmột kép (2n-1-1) có thểcó ởloài này là A. 21. B. 42. C. 7. D. 14.

Câu 46: Ởngười, gen A quy định mắt nhìn màu bình thường, alen a quy định bệnh mù màu đỏvà lục; gen B quy định máu đông bình thường, alen b quy định bệnh máu khó đông. Các gen này nằm trên nhiễm sắc thểgiới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Gen D quy định thuận tay phải, alen d quy định thuận tay trái nằm trên nhiễm sắc thểthường. Sốkiểu gen tối đa về3 locut trên trong quần thểngười là A. 27. B. 36. C. 39. D. 42.

Câu 47: Ởsinh vật nhân thực, vùng đầu mút của nhiễm sắc thể A. có tác dụng bảo vệcác nhiễm sắc thểcũng nhưlàm cho các nhiễm sắc thểkhông dính vào nhau. B. là những điểm mà tại đó phân tửADN bắt đầu được nhân đôi. C. là vịtrí duy nhất có thểxảy ra trao đổi chéo trong giảm phân. D. là vịtrí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thểdi chuyển vềcác cực của tếbào.

Câu 48:Kiểu phân bốngẫu nhiên của các cá thểtrong quần thểthường gặp khi A. điều kiện sống phân bố đồng đều, có sựcạnh tranh gay gắt giữa các cá thểtrong quần thể. B. điều kiện sống phân bố đồng đều, không có sựcạnh tranh gay gắt giữa các cá thểtrong quần thể. C. điều kiện sống phân bốkhông đồng đều, không có sựcạnh tranh gay gắt giữa các cá thểtrong quần thể. D. điều kiện sống phân bốkhông đồng đều, có sựcạnh tranh gay gắt giữa các cá thểtrong quần thể.

Câu 49:Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói vềquá trình hình thành loài mới? A. Quá trình hình thành quần thểthích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới. B. Quá trình hình thành quần thểthích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới. C. Sựcách li địa lí tất yếu dẫn đến sựhình thành loài mới. D. Sựhình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến.

Câu 50:Một đột biến điểm ởmột gen nằm trong ti thểgây nên chứng động kinh ởngười. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh trên? A. Nếu mẹbình thường, bốbịbệnh thì tất cảcác con trai của họ đều bịbệnh. B. Nếu mẹbình thường, bốbịbệnh thì tất cảcon gái của họ đều bịbệnh. C. Bệnh này chỉgặp ởnữgiới mà không gặp ởnam giới. D. Nếu mẹbịbệnh, bốkhông bịbệnh thì các con của họ đều bịbệnh. Trang 6/8 - Mã đềthi 378 dethivn.com B. Theo chương trình Nâng cao (10

Câu, từ

Câu 51 đến

Câu 60)

Câu 51:Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau vềnguồn gốc và có chung nguồn sống thì sựcạnh tranh giữa các loài sẽ A. làm gia tăng sốlượng cá thểcủa mỗi loài. B. làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh. C. làm chúng có xu hướng phân li ổsinh thái. D. làm cho các loài trên đều bịtiêu diệt.

Câu 52: Ởcừu, kiểu gen HH quy định có sừng, kiểu gen hh quy định không sừng, kiểu gen Hh biểu hiện có sừng ởcừu đực và không sừng ởcừu cái. Gen này nằm trên nhiễm sắc thểthường. Cho lai cừu đực không sừng với cừu cái có sừng được F1, cho F1giao phối với nhau được F2. Tính theo lí thuyết, tỉlệkiểu hình ởF1 và F2là A. F1: 1 có sừng : 1 không sừng; F2: 3 có sừng: 1 không sừng. B. F1: 1 có sừng : 1 không sừng; F2: 1 có sừng: 1 không sừng. C. F1: 100% có sừng; F2: 1 có sừng: 1 không sừng. D. F1: 100% có sừng; F2: 3 có sừng: 1 không sừng.

Câu 53: Ởngô, tính trạng vềmàu sắc hạt do hai gen không alen quy định. Cho ngô hạt trắng giao phấn với ngô hạt trắng thu được F1có 962 hạt trắng, 241 hạt vàng và 80 hạt đỏ. Tính theo lí thuyết, tỉ lệhạt trắng ởF1 đồng hợp vềcảhai cặp gen trong tổng sốhạt trắng ởF1là A. 1 8 . B. 3 8 . C. 3 16 . D. 1 6 .

Câu 54:Cho sơ đồphảhệsau: : nữbình thường : nam bình thường : nữmắc bệnh P : nam mắc bệnh P : nam mắc bệnh Q Ghi chú: I II III ? Bệnh P được quy định bởi gen trội nằm trên nhiễm sắc thểthường; bệnh Q được quy định bởi gen lặn nằm trên nhiễm sắc thểgiới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Biết rằng không có đột biến mới xảy ra. Xác suất đểcặp vợchồng ởthếhệthứIII trong sơ đồphảhệtrên sinh con đầu lòng là con trai và mắc cảhai bệnh P, Q là A. 50%. B. 6,25%. C. 12,5%. D. 25%.

Câu 55:Trong chu trình nitơ, vi khuẩn nitrat hoá có vai trò A. chuyển hoá thành . B. chuyển hoá thành . -3 NO + 4 NH + 4 NH -3 NO C. chuyển hoá N2thành . D. chuyển hoá thành . + 4 NH -2 NO -3 NO

Câu 56:Khi nói vềcơchếdi truyền ởsinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột biến xảy ra, phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Trong phiên mã, sựkết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổsung xảy ra ởtất cảcác nuclêôtit trên mạch mã gốc ởvùng mã hoá của gen. B. Trong tái bản ADN, sựkết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổsung xảy ra ởtất cảcác nuclêôtit trên mỗi mạch đơn. C. Trong dịch mã, sựkết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổsung xảy ra ởtất cảcác nuclêôtit trên phân tửmARN. D. Sựnhân đôi ADN xảy ra ởnhiều điểm trong mỗi phân tửADN tạo ra nhiều đơn vịtái bản.

Câu 57:Dấu hiệu nào sau đây khôngphản ánh sựthoái bộsinh học? A. Khu phân bốngày càng thu hẹp và trởnên gián đoạn. B. Sốlượng cá thểgiảm dần, tỉlệsống sót ngày càng thấp. C. Nội bộngày càng ít phân hoá, một sốnhóm trong đó hiếm dần và cuối cùng sẽbịdiệt vong. D. Tiêu giảm một sốbộphận của cơthểdo thích nghi với đời sống kí sinh đặc biệt. Trang 7/8 - Mã đềthi 378 dethivn.com

Câu 58:Trong tạo giống thực vật bằng công nghệgen, để đưa gen vào trong tếbào thực vật có thành xenlulôzơ, phương pháp không được sửdụng là A. chuyển gen bằng thực khuẩn thể. B. chuyển gen trực tiếp qua ống phấn. C. chuyển gen bằng plasmit. D. chuyển gen bằng súng bắn gen.

Câu 59:Tần sốkiểu gen của quần thểbiến đổi theo một hướng thích nghi với tác động của nhân tố chọn lọc định hướng là kết quảcủa A. sựbiến đổi ngẫu nhiên. B. chọn lọc phân hóa. C. chọn lọc vận động. D. chọn lọc ổn định.

Câu 60:Phân tửADN ởvùng nhân của vi khuẩn E. coli chỉchứa N 15 phóng xạ. Nếu chuyển những vi khuẩn E. coli này sang môi trường chỉcó N 14 thì mỗi tếbào vi khuẩn E. colinày sau 5 lần nhân đôi sẽtạo ra bao nhiêu phân tửADN ởvùng nhân hoàn toàn chứa N 14 ? A. 30. B. 8. C. 16. D. 32. ---------------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 8/8 - Mã đềthi 378

Đề thi đại học môn Sinh khối B năm 2009 và đáp án