Đề thi tuyển sinh cao đẳng môn Vật lý khối A năm 2007

Đề thi tuyển sinh cao đẳng môn Vật lý khối A năm 2007 mã đề 126 239 345 527 750 849



Tải Đề thi tuyển sinh cao đẳng môn Vật lý khối A năm 2007 PDF







Hãy like và share nếu bạn thấy hữu ích:

Leave a Comment


Phiên bản Text

dethivn.com Trang 1/6 - Mã đềthi 126 BỘGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀCHÍNH THỨC (Đềthi có 06 trang) ĐỀTHI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2007 Môn thi: VẬT LÍ, Khối A Thời gian làm bài: 90 phút. Mã đềthi 126 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Sốbáo danh:............................................................................ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢTHÍ SINH(40

Câu, từ

Câu 1 đến

Câu 40):

Câu 1:Một mạch dao động LC có điện trởthuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 5 μF. Dao động điện từriêng (tựdo) của mạch LC với hiệu điện thếcực đại ởhai đầu tụ điện bằng 6 V. Khi hiệu điện thế ởhai đầu tụ điện là 4 V thì năng lượng từtrường trong mạch bằng A. 4.10 -5 J. B. 5.10 -5 J. C. 9.10 -5 J. D. 10 -5 J.

Câu 2: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trởthuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu C L R u , u , u tương ứng là hiệu điện thếtức thời ởhai đầu các phần tửR, L và C. Quan hệvềpha của các hiệu điện thếnày là A. R u sớm pha 2 π so với L u . B. L u sớm pha 2 π so với C u. C. R u trễpha 2 π so với C u. D. C utrễpha πso với L u .

Câu 3:Trên một sợi dây có chiều dài A, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần sốcủa sóng là A. A 2v . B. A 2 v . C. A v . D. A 4 v .

Câu 4:Quang phổliên tục của một nguồn sáng J A. không phụthuộc vào nhiệt độcủa nguồn sáng J, mà chỉphụthuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó. B. phụthuộc vào cảthành phần cấu tạo và nhiệt độcủa nguồn sáng J. C. không phụthuộc vào cảthành phần cấu tạo và nhiệt độcủa nguồn sáng J. D. không phụthuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉphụthuộc vào nhiệt độcủa nguồn sáng đó.

Câu 5:Một máy biến thếcó sốvòng của cuộn sơcấp là 5000 và thứcấp là 1000. Bỏqua mọi hao phí của máy biến thế. Đặt vào hai đầu cuộn sơcấp hiệu điện thếxoay chiều có giá trịhiệu dụng 100 V thì hiệu điện thếhiệu dụng ởhai đầu cuộn thứcấp khi đểhởcó giá trịlà A. 20 V. B. 10 V. C. 500 V. D. 40 V.

Câu 6:Một ống Rơnghen phát ra bức xạcó bước sóng ngắn nhất là 6,21.10 – 11 m. Biết độlớn điện tích êlectrôn (êlectron), vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng sốPlăng lần lượt là C 10 . 6 , 1 19 -, s / m 10 . 3 8 và s . J 10 . 625 , 6 34 -. Bỏqua động năng ban đầu của êlectrôn. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống là A. 2,00 kV. B. 20,00 kV. C. 2,15 kV. D. 21,15 kV.

Câu 7:Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài Avà viên bi nhỏcó khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ởnơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thếnăng tại vịtrí cân bằng của viên bi thì thếnăng của con lắc này ởli độgóc αcó biểu thức là A. mgA(3 - 2cosα). B. mgA(1 - sinα). C. mgA(1 + cosα). D. mgA(1 - cosα).

Câu 8:Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần sốdao động điều hoà của nó sẽ A. tăng vì tần sốdao động điều hoà của nó tỉlệnghịch với gia tốc trọng trường. B. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độcao. C. không đổi vì chu kỳdao động điều hoà của nó không phụthuộc vào gia tốc trọng trường. D. tăng vì chu kỳdao động điều hoà của nó giảm. dethivn.com Trang 2/6 - Mã đềthi 126

Câu 9:Phóng xạ β -là A. sựgiải phóng êlectrôn (êlectron) từlớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử. B. phản ứng hạt nhân không thu và không toảnăng lượng. C. phản ứng hạt nhân toảnăng lượng. D. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

Câu 10: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thếxoay chiều 0 u=U sinωt. Kí hiệu C L R U , U , U tương ứng là hiệu điện thếhiệu dụng ởhai đầu điện trởthuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C. Nếu C L U U 2 1 U = = R thì dòng điện qua đoạn mạch A. sớm pha 2 π so với hiệu điện thế ởhai đầu đoạn mạch. B. trễpha 4 π so với hiệu điện thế ởhai đầu đoạn mạch. C. sớm pha 4 π so với hiệu điện thế ởhai đầu đoạn mạch. D. trễpha 2 π so với hiệu điện thế ởhai đầu đoạn mạch.

Câu 11:Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai? A. Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bịtách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng. B. Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏtới tím. C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bịtán sắc khi đi qua lăng kính. D. Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.

Câu 12:Ban đầu một mẫu chất phóng xạnguyên chất có khối lượng 0 m , chu kì bán rã của chất này là 3,8 ngày. Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24 g. Khối lượng 0 mlà A. 5,60 g. B. 8,96 g. C. 35,84 g. D. 17,92 g.

Câu 13:Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trởthuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độtựcảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, trong đó R, L và C có giá trịkhông đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên hiệu điện thết sin U u 0 ω = , với ωcó giá trịthay đổi còn 0 U không đổi. Khi π = ω = ω 200 1 rad/s hoặc π = ω = ω 50 2 rad/s thì dòng điện qua mạch có giá trịhiệu dụng bằng nhau. Đểcường độdòng điện hiệu dụng qua mạch đạt cực đại thì tần số ωbằng A. 40πrad/s. B. 125πrad/s. C. 100πrad/s. D. 250πrad/s.

Câu 14:Công thoát êlectrôn(êlectron) ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV. Biết hằng sốPlăng h = 6,625.10 -34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s và 1 eV = 1,6.10 -19 J . Giới hạn quang điện của kim loại đó là A. 0,33 μm. B. 0,66. 10 -19 μm. C. 0,22 μm. D. 0,66 μm.

Câu 15: Đặt hiệu điện thế t π 100 sin 2 125 = u (V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trởthuần R = 30 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độtựcảm H 4 , 0 L π = và ampe kếnhiệt mắc nối tiếp. Biết ampe kếcó điện trởkhông đáng kể. Sốchỉcủa ampe kếlà A. 1,8 A. B. 2,5 A. C. 2,0 A. D. 3,5 A.

Câu 16:Giới hạn quang điện của một kim loại làm catốt của tếbào quang điện là λ0= 0,50 μm. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng sốPlăng lần lượt là 8 10 . 3 m/s và s. J 10 . 625 , 6 34 -. Chiếu vào catốt của tếbào quang điện này bức xạcó bước sóng λ= 0,35 μm, thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện là A. 70,00.10 -19 J. B. 17,00.10 -19 J. C. 1,70.10 -19 J. D. 0,70.10 -19 J.

Câu 17:Hạt nhân càng bền vững khi có A. năng lượng liên kết riêng càng lớn. B. năng lượng liên kết càng lớn. C. sốnuclôn càng lớn. D. sốnuclôn càng nhỏ. dethivn.com Trang 3/6 - Mã đềthi 126

Câu 18: Ởmột nhiệt độnhất định, nếu một đám hơi có khảnăng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng tương ứng 1 λvà 2 λ (với 2 1 λ < λ ) thì nó cũng có khảnăng hấp thụ A. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏhơn 1 λ. B. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn 2 λ . C. hai ánh sáng đơn sắc đó. D. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ 1 λ đến 2 λ .

Câu 19:Sóng điện từlà quá trình lan truyền của điện từtrường biến thiên, trong không gian. Khi nói vềquan hệgiữa điện trường và từtrường của điện từtrường trên thì kết luận nào sau đây là đúng? A. Véctơcường độ điện trường E G và cảm ứng từ B G cùng phương và cùng độlớn. B. Điện trường và từtrường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì. C. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từtrường luôn luôn dao động lệch pha nhau 2 π . D. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từtrường luôn luôn dao động ngược pha.

Câu 20:Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên A. chúng bịlệch khác nhau trong từtrường đều. B. chúng bịlệch khác nhau trong điện trường đều. C. có khảnăng đâm xuyên khác nhau. D. chúng đều được sửdụng trong y tế đểchụp X-quang (chụp điện).

Câu 21:Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độcứng k không đổi, dao động điều hoà. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Đểchu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng A. 800 g. B. 200 g. C. 50 g. D. 100 g.

Câu 22:Một vật nhỏdao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ởthời điểm ban đầu to= 0 vật đang ởvịtrí biên. Quãng đường mà vật đi được từthời điểm ban đầu đến thời điểm t = 4 T là A. 2 A . B. 2A. C. A. D. 4 A .

Câu 23:Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) vềgiao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từmặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạcó bước sóng m μ 6 , 0 = λ . Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ) A. 4. B. 6. C. 2. D. 3.

Câu 24:Một dải sóng điện từtrong chân không có tần sốtừ4,0.10 14 Hz đến 7,5.10 14 Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ? A. Vùng ánh sáng nhìn thấy. B. Vùng tia tửngoại. C. Vùng tia Rơnghen. D. Vùng tia hồng ngoại.

Câu 25: Đặt hiệu điện thếu = U0sinωt với ω , U0 không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Hiệu điện thếhiệu dụng hai đầu điện trởthuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V. Hiệu điện thếhiệu dụng ởhai đầu đoạn mạch này bằng A. 220 V. B. 140 V. C. 100 V. D. 260 V.

Câu 26:Hạt nhân Triti ( T 3 1 ) có A. 3 nơtrôn (nơtron) và 1 prôtôn. B. 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron). C. 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn. D. 3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron).

Câu 27:Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉcó điện trởthuần A. cùng tần sốvới hiệu điện thế ởhai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0. B. có giá trịhiệu dụng tỉlệthuận với điện trởcủa mạch. C. cùng tần sốvà cùng pha với hiệu điện thế ởhai đầu đoạn mạch. D. luôn lệch pha 2 π so với hiệu điện thế ởhai đầu đoạn mạch. dethivn.com Trang 4/6 - Mã đềthi 126

Câu 28:Lần lượt đặt hiệu điện thếxoay chiều (V) t ω sin 2 5 = u với ωkhông đổi vào hai đầu mỗi phần tử: điện trởthuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độtựcảm L, tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua mỗi phần tửtrên đều có giá trịhiệu dụng bằng 50 mA. Đặt hiệu điện thếnày vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tửtrên mắc nối tiếp thì tổng trởcủa đoạn mạch là A. 300 Ω. B. 100 Ω. C. Ω 2 100 . D. Ω 3 100 .

Câu 29:Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơkết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số15 Hz và luôn dao động đồng pha. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độsóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độcực đại trên đoạn S1S2là A. 9. B. 11. C. 8. D. 5.

Câu 30: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉchứa một trong các phần tử: điện trởthuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Khi đặt hiệu điện thế ⎟ ⎠ ⎞ ⎜ ⎝ ⎛ π + ω = 6 t sin U u 0 lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức ⎟ ⎠ ⎞ ⎜ ⎝ ⎛ π − ω = 3 t sin I i 0 . Đoạn mạch AB chứa A. tụ điện. B. điện trởthuần. C. cuộn dây thuần cảm (cảm thuần). D. cuộn dây có điện trởthuần.

Câu 31:Sóng điện từvà sóng cơhọc không có chung tính chất nào dưới đây? A. Truyền được trong chân không. B. Mang năng lượng. C. Khúc xạ. D. Phản xạ.

Câu 32:Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là A. 101 cm. B. 99 cm. C. 98 cm. D. 100 cm.

Câu 33:Khi sóng âm truyền từmôi trường không khí vào môi trường nước thì A. tần sốcủa nó không thay đổi. B. bước sóng của nó không thay đổi. C. chu kì của nó tăng. D. bước sóng của nó giảm.

Câu 34:Một mạch dao động LC có điện trởthuần không đáng kể, gồm một cuộn dây có hệsốtựcảm L và một tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từriêng (tựdo) với giá trịcực đại của hiệu điện thế ởhai bản tụ điện bằng Umax. Giá trịcực đại Imax của cường độdòng điện trong mạch được tính bằng biểu thức A. Imax= Umax L C . B. Imax= Umax C L . C. Imax= Umax LC . D. Imax= LC Umax .

Câu 35:Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn A. sốprôtôn. B. sốnơtrôn (nơtron). C. khối lượng. D. sốnuclôn.

Câu 36:Một mạch dao động LC có điện trởthuần không đáng kể. Dao động điện từriêng (tựdo) của mạch LC có chu kì 2,0.10 – 4 s. Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kì là A. 1,0. 10 – 4 s. B. 2,0.10 – 4 s. C. 4,0.10 – 4 s. D. 0,5.10 – 4 s.

Câu 37:Xét một phản ứng hạt nhân: n He H H 1 0 3 2 2 1 2 1 + → + . Biết khối lượng của các hạt nhân H 2 1 m = 2,0135u ; He 3 2 m = 3,0149u ; n 1 0 m = 1,0087u ; 1 u = 931 MeV/c 2 . Năng lượng phản ứng trên toả ra là A. 1,8820 MeV. B. 3,1654 MeV. C. 7,4990 MeV. D. 2,7390 MeV.

Câu 38:Trong quang phổvạch của hiđrô (quang phổcủa hiđrô), bước sóng của vạch thứnhất trong dãy Laiman ứng với sựchuyển của êlectrôn (êlectron) từquỹ đạo L vềquỹ đạo K là 0,1217 m μ , vạch thứnhất của dãy Banme ứng với sựchuyển L M→là 0,6563 m μ . Bước sóng của vạch quang phổthứhai trong dãy Laiman ứng với sựchuyển K M→ bằng A. 0,3890 m μ . B. 0,5346 m μ . C. 0,7780 m μ . D. 0,1027 m μ . dethivn.com Trang 5/6 - Mã đềthi 126

Câu 39: Động năng ban đầu cực đại của các êlectrôn (êlectron) quang điện A. không phụthuộc bước sóng ánh sáng kích thích. B. phụthuộc cường độánh sáng kích thích. C. phụthuộc bản chất kim loại làm catốt và bước sóng ánh sáng kích thích. D. không phụthuộc bản chất kim loại làm catốt.

Câu 40:Phát biểu nào sau đây là sai khi nói vềdao động cơhọc? A. Biên độdao động cưỡng bức của một hệcơhọc khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sựcộng hưởng) không phụthuộc vào lực cản của môi trường. B. Tần sốdao động cưỡng bức của một hệcơhọc bằng tần sốcủa ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy. C. Hiện tượng cộng hưởng (sựcộng hưởng) xảy ra khi tần sốcủa ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ. D. Tần sốdao động tựdo của một hệcơhọc là tần sốdao động riêng của hệ ấy. PHẦN TỰCHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II). Phần I. Theo chương trình KHÔNG phân ban (10

Câu, từ

Câu 41 đến

Câu 50):

Câu 41:Một kính thiên văn gồm vật kính và thịkính là thấu kính hội tụcó tiêu cựtương ứng là f1, f2. Khi ngắm chừng ởvô cực độbội giác của kính thiên văn là 25, khoảng cách giữa vật kính và thịkính là 104 cm. Giá trịcủa f1 và f2tương ứng là A. 4 cm và 100 cm. B. 96 cm và 4 cm. C. 100 cm và 4 cm. D. 4 cm và 96 cm.

Câu 42: Ởvịtrí ban đầu, vật sáng phẳng nhỏAB đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một thấu kính hội tụcó tiêu cự20 cm cho ảnh thật cao gấp 4 lần vật. Để ảnh của vật cho bởi thấu kính là ảnh ảo cũng cao gấp 4 lần vật thì phải dịch chuyển vật dọc theo trục chính từvịtrí ban đầu A. lại gần thấu kính 10 cm. B. ra xa thấu kính 10 cm. C. lại gần thấu kính 15 cm. D. ra xa thấu kính 15 cm.

Câu 43:Vật sáng phẳng nhỏAB đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của gương cầu lồi cho ảnh A’B’ có chiều cao bằng nửa chiều cao của vật và cách vật 30 cm. Tiêu cựcủa gương là A. -30cm. B. -20cm. C. -25cm. D. -60cm.

Câu 44: Đặt một vật sáng trước một gương cầu. Ảnh của vật tạo bởi gương là ảnh A. ảo và nhỏhơn vật, nếu là gương cầu lõm. B. thật ởtrước gương, nếu là gương cầu lồi. C. ảo và lớn hơn vật, nếu là gương cầu lồi. D. thật nếu vật đặt ởtâm gương cầu lõm.

Câu 45:Một người cận thịcó khoảng cách từmắt đến điểm cực cận là 15 cm và giới hạn nhìn rõ của mắt là 35 cm. Đểsửa tật cận thịsao cho có thểnhìn rõ được những vật ởxa, người này phải đeo sát mắt một kính có độtụ A. – 2 điốp. B. + 2 điốp. C. 3 20 − điốp . D. – 7 20 điốp.

Câu 46:Hiện tượng phản xạtoàn phần xảy ra khi ánh sáng truyền theo chiều từmôi trường chiết quang A. hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạtoàn phần. B. hơn sang môi trường chiết quang kém. C. kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạtoàn phần. D. kém sang môi trường chiết quang hơn.

Câu 47:Một lăng kính có góc chiết quang A = 60 0 , chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính trong trường hợp có góc lệch cực tiểu 0 min 30 = D. Chiết suất của chất làm lăng kính so với môi trường đặt lăng kính là A. 3 4 . B. 1,5. C. 3. D. 2.

Câu 48:Gọi Đlà khoảng thấy rõ ngắn nhất của mắt, f là tiêu cựcủa kính lúp. Độbội giác của kính lúp có giá trịG = f § A. chỉkhi đặt mắt sát kính lúp. B. chỉkhi ngắm chừng ở điểm cực cận. dethivn.com Trang 6/6 - Mã đềthi 126 C. khi đặt mắt ởtiêu điểm ảnh của kính lúp hoặc khi ngắm chừng ởvô cực. D. chỉkhi ngắm chừng ởvô cực.

Câu 49:Mắt không có tật là mắt, khi không điều tiết, có A. tiêu điểm nằm trước võng mạc. B. tiêu điểm nằm trên võng mạc. C. tiêu điểm nằm sau võng mạc. D. độtụlớn nhất.

Câu 50:Một kính hiển vi gồm vật kính và thịkính là thấu kính hội tụmỏng, có tiêu cựtương ứng 1 f=0,5cm, f2. Vật kính và thịkính được lắp đồng trục, cách nhau 20,5 cm. Một người mắt không có tật, điểm cực cận cách mắt 25,0 cm, quan sát vật nhỏqua kính hiển vi trong trạng thái mắt không điều tiết. Khi đó độbội giác của kính hiển vi là 200. Giá trịcủa f2là A. 4,0 cm. B. 4,1 cm. C. 5,1 cm. D. 5,0 cm. Phần II. Theo chương trình phân ban (10

Câu, từ

Câu 51 đến

Câu 60):

Câu 51:Pôzitron là phản hạt của A. prôtôn. B. nơtron. C. nơtrinô. D. êlectron.

Câu 52:Thanh AB mảnh, đồng chất, tiết diện đều có chiều dài 60 cm, khối lượng m. Vật nhỏcó khối lượng 2m được gắn ở đầu A của thanh. Trọng tâm của hệcách đầu B của thanh một khoảng là A. 10 cm. B. 15 cm. C. 20 cm. D. 50 cm.

Câu 53:Ban đầu một vận động viên trượt băng nghệthuật hai tay dang rộng đang thực hiện động tác quay quanh trục thẳng đứng đi qua trọng tâm của người đó. Bỏqua mọi ma sát ảnh hướng đến sự quay. Sau đó vận động viên khép tay lại thì chuyển động quay sẽ A. dừng lại ngay. B. quay nhanh hơn. C. quay chậm lại. D. không thay đổi.

Câu 54:Một thanh OA đồng chất, tiết diện đều, có khối lượng 1 kg. Thanh có thểquay quanh một trục cố định theo phương ngang đi qua đầu O và vuông góc với thanh. Đầu A của thanh được treo bằng sợi dây có khối lượng không đáng kể. Bỏqua ma sát ởtrục quay, lấy g = 10 m/s 2 . Khi thanh ở trạng thái cân bằng theo phương ngang thì dây treo thẳng đứng, vậy lực căng của dây là A. 20 N. B. 10 N. C. 1 N. D. 5 N.

Câu 55:Tác dụng một ngẫu lực lên thanh MN đặt trên sàn nằm ngang. Thanh MN không có trục quay cố định. Bỏqua ma sát giữa thanh và sàn. Nếu mặt phẳng chứa ngẫu lực (mặt phẳng ngẫu lực) song song với sàn thì thanh sẽquay quanh trục đi qua A. đầu M và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực. B. trọng tâm của thanh và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực. C. đầu N và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực. D. điểm bất kì trên thanh và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực.

Câu 56:Một vật rắn có momen quán tính đối với một trục quay ∆cố định xuyên qua vật là 5.10 -3 kg.m 2 . Vật quay đều quanh trục quay ∆với vận tốc góc 600 vòng/phút. Lấy 2 π =10, động năng quay của vật là A. 10 J. B. 0,5 J. C. 2,5 J. D. 20 J.

Câu 57:Phát biểu nào sau đây là sai? A. Êlectron là hạt sơcấp có điện tích âm. B. Êlectron là một nuclôn có điện tích âm. C. Mỗi hạt sơcấp có một phản hạt; hạt và phản hạt có khối lượng bằng nhau. D. Phôtôn là một hạt sơcấp không mang điện.

Câu 58:Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc góc không đổi. Sau 5 s nó quay được một góc 25 rad. Vận tốc góc tức thời của vật tại thời điểm t = 5 s là A. 5 rad/s. B. 10 rad/s. C. 15 rad/s. D. 25 rad/s.

Câu 59:Trong các hành tinh sau đây thuộc hệMặt Trời, hành tinh nào gần Mặt Trời nhất? A. Trái đất. B. Mộc tinh (Sao mộc). C. Thổtinh (Sao thổ). D. Kim tinh (Sao kim).

Câu 60:Hệcơhọc gồm một thanh AB có chiều dài A, khối lượng không đáng kể, đầu A của thanh được gắn chất điểm có khối lượng m và đầu B của thanh được gắn chất điểm có khối lượng 3m. Momen quán tính của hệ đối với trục vuông góc với AB và đi qua trung điểm của thanh là A. 2 mA . B. 2 m 4 A . C. 2 m 2 A . D. 2 m 3 A . ----------------------------------------------- ----------------------------------------------------- HẾT ----------

Đề thi tuyển sinh cao đẳng môn Vật lý khối A năm 2007