Đề thi vào lớp 10 môn toán năm học 2015-2016 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Hướng dẫn giải và đề thi vào lớp 10 môn toán năm học 2015-2016 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu



Tải Đề thi vào lớp 10 môn toán năm học 2015-2016 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu PDF







Hãy like và share nếu bạn thấy hữu ích:

8 Comments

  1. Đáp án phần d bài hình chưa đúng vì K là giao điểm của QF và AP nhưng chưa chứng minh được K nằm trên đường tròn (O)

  2. hinh nhu cau 5 ko co DKXD kia

  3. Satoh says:

    Đúng ù á

  4. lập luận là vẽ qk vuông góc vs ap là đk r

  5. ở bài 3 câu a.chỗ thề x2bằng x1 dc x1^2+x1 mơi đúng chứ ,sai kìa

  6. No says:

    Câu d bài hình chung minh Sai ngay từ cau đầu và ý dưới là A, T, Q chưa kết luận thẳng hàng mà dám cho rằng tam giác APQ. Lỡ Nó ko thẳng hàng thì làm sao mà tam giác được, nếu tư giác tính sao

Leave a Comment


Phiên bản Text

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LƠP 10 THPT TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU Năm học 2015 – 2016 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN THI: TOÁN Ngày thi: 15 tháng 6 năm 2015 Thời gian làm

bài: 120 phút

bài 1: (2,5 điểm) a) Giải phương trình: x(x+3) = x2 + 6 b) Giải hệ phương trình: 3x-2 11 x 2 1 y y       c) Rút gọn biểu thức: 2 3 27 3 1 3 P    

bài 2: (2.0 điểm) Cho parabol (P): y = x2 a) Vẽ Parabol (P) b) Tìm toa ̣ đô ̣các giao của (P) và đường thẳng (d): y =2x +3

bài 3: (1,5 điểm) a) Cho phương trình x2 + x + m - 2 = 0 (1). Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa mãn x12 + 2x1x2 - x2 = 1. b) Giải phương trình 21 2 2 1 0 x x 2 x x     

bài 4: (3,5 điểm) Cho đườ ng tròn (O) và môṭ điểm A nằm ngoài (O). Dựng cát tuyến AMN không đi qua O, M nằm giữa A và N. Dựng hai tiếp tuyến AB, AC vớ i (O) ( B,C là hai tiếp điểm và C thuộc cung nhỏ MN). Goị I là trung điểm của MN. a) Chứ ng minh tứ giác ABOI nội tiếp. b) Hai tia BO và CI lần lượt cắt (O) tại D và E (D khác B, E khác C). Chứng minh góc CED = góc BAO. c) Chứng minh OI vuông góc với BE d) Đường thẳng OI cắt đường tròn tại P và Q (I thuộc OP); MN cắt BC tại F; T là giao điểm thứ hai của PF và (O). Chứng minh ba điểm A; T; Q thẳng hàng.

bài 5: (0,5 điểm)Cho hai số dương x, y thỏa x  2y . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2x 2x y y P xy    Hết O A B C M N P I Q D E F T K 1 1 1 1 HƯỚNG DẪN GIẢI

bài 3: (1,5 điểm) a) Cho phương trình x2 + x + m - 2 = 0 (1). Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa mãn x12 + 2x1x2 - x2 = 1. + Để pt có 2 nghiệm phân biệt thì  = 9 - 4m > 0  m < 9 4 + Khi m < 9 4 thì pt có 2 nghiệm phân biệt nên theo Viet: x1 + x2 = -1 x2 = -1- x1 + Ta có x12 + 2x1x2 - x2 = 1 x12 + 2x1(-1- x1)- (-1- x1) =1 x12 + 2x1 = 0  1 1 0 1 x x       + Với x1 = 0; ta có 0.x2 = m - 2  m = 2 (n); Với x1 = -1; ta có x2 = -1 -(-1) = 0  (-1).0 = m - 2  m = 2 (n); b) Giải phương trình 21 2 2 1 0 x x 2 x x      . ĐK: 0 1 x x       2 2 1 2( ) 1 0 x x x x      . (1) Đặt t = x x 2  (1)  1 2 1 0 t t     2t2 -t - 1 = 0. (HS tự giải tiếp)

bài 4: (3,5 điểm) a\ Chứng minh tứ giác ABOI nội tiếp. + Ta có ABO 90 (tctt)  0 AIO 90 (IM IN)   0 + Suy ra ABO AIO = 1800 nên tứ giác ABOI nội tiếp đường tròn đường kính AO. b\ Chứng minh CED BAO  + Vì AB; AC là hai tiếp tuyến của (O) nên AO  BC + Ta có: E B 1 1  ( hai góc nội tiếp cùng chắn cung CD của đường tròn (O)) BAO B  1 ( cùng phụ O1 ) Suy ra E1  BAO hay CED BAO  c) Chứng minh OI vuông góc với BE + Ta có : 1 1 ( ) ( ) ( O ) E BAO cmt BAO CAO tctt CAO I ACI nt           Suy ra E I 1 1  . Mà hai góc này ở vị trí sole trong nên MN//BE. + Ta lại có MN  OI ( IM = IN) nên OI  BE d) Chứng minh ba điểm A; T; Q thẳng hàng. + Gọi K là giao điểm OF và AP + Ta có QKP 90  0 (góc nt chắn nữa đường tròn) nên QK  AP + Trong tam giác APQ có hai đường cao AI và QK cắt nhau tại F nên F là trực tâm. Suy ra PF là đường cao thứ ba của tam giác APQ nên PF  QA (1) + Ta lại có QTP 90  0 (góc nt chắn nữa đường tròn) nên PF  QT (2) Từ (1); (2) suy ra QA  QT. Do đó ba điểm A; T; Q thẳng hàng.

bài 5: (0,5 điểm)Cho hai số dương x, y thỏa x  2y . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2x 2x y y P xy    2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2x y 2xy x y x 2xy x y x 2xy P xy xy xy xy 4x 4y x 2xy 3x x 4y x(x 2y) 4xy xy 4xy 4xy xy 3 x x 4y x 2y 3 5 . .2 1 0 4 y 4xy y 4 2                              vì 2 2 2 2 2 4 2 .4 4x 2 0 0 x y x y x y y x y y                 min 5 P khi x = 2y 2  

Đề thi vào lớp 10 môn toán năm học 2015-2016 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu